| Đà Nẵng Mã: DNG |
Quảng Ngãi Mã: QNI |
Đắc Nông Mã: DNO |
|
| G8 |
54
|
40
|
82
|
| G7 |
771
|
697
|
369
|
| G6 |
0314
5674
4561
|
8275
2735
7230
|
8186
5142
6767
|
| G5 |
1739
|
6783
|
5077
|
| G4 |
03504
24539
43152
35112
61656
16675
70142
|
75484
36442
32815
68983
16808
72051
85324
|
77013
94082
90312
42347
78711
04158
32948
|
| G3 |
65649
11585
|
00974
52562
|
74085
35643
|
| G2 |
18514
|
87827
|
18493
|
| G1 |
24884
|
40198
|
68094
|
| ĐB |
061809
|
861228
|
700077
|
Đầu |
Đà Nẵng |
Quảng Ngãi |
Đắc Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 4;9; | 8; | |
| 1 | 2;4;4; | 5; | 1;2;3; |
| 2 | 4;7;8; | ||
| 3 | 9;9; | 5; | |
| 4 | 2;9; | 2; | 2;3;7;8; |
| 5 | 2;4;6; | 1; | 8; |
| 6 | 1; | 2; | 7;9; |
| 7 | 1;4;5; | 4;5; | 7; 7; |
| 8 | 4;5; | 3;3;4; | 2;2;5;6; |
| 9 | 7;8; | 3;4; |
| Gia Lai Mã: GL |
Ninh Thuận Mã: NT |
|
| G8 |
61
|
82
|
| G7 |
316
|
790
|
| G6 |
1390
4556
6261
|
2070
0454
6709
|
| G5 |
3026
|
7687
|
| G4 |
00525
94871
12185
56999
58094
65174
51356
|
45912
61970
70018
61473
22087
76955
25336
|
| G3 |
51811
20208
|
60748
12396
|
| G2 |
57096
|
89951
|
| G1 |
20090
|
31014
|
| ĐB |
417965
|
200088
|
Đầu |
Gia Lai |
Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 8; | 9; |
| 1 | 1;6; | 2;4;8; |
| 2 | 5;6; | |
| 3 | 6; | |
| 4 | 8; | |
| 5 | 6;6; | 1;4;5; |
| 6 | 1;1;5; | |
| 7 | 1;4; | 3; |
| 8 | 5; | 2;7;7;8; |
| 9 | 4;6;9; | 6; |
| Bình Định Mã: BDH |
Quảng Bình Mã: QB |
Quảng Trị Mã: QT |
|
| G8 |
59
|
66
|
21
|
| G7 |
089
|
167
|
771
|
| G6 |
5450
5156
5680
|
5060
7071
3964
|
1057
5157
4511
|
| G5 |
0361
|
9383
|
3473
|
| G4 |
33968
65584
56910
54945
55688
05683
09241
|
99854
45395
99601
94534
51455
16670
35999
|
72390
73815
79511
31305
76943
73139
85352
|
| G3 |
47466
01602
|
62856
15081
|
95425
24082
|
| G2 |
01199
|
05482
|
85371
|
| G1 |
01062
|
40440
|
88231
|
| ĐB |
752515
|
362449
|
661167
|
Đầu |
Bình Định |
Quảng Bình |
Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 2; | 1; | 5; |
| 1 | 5; | 1;1;5; | |
| 2 | 1;5; | ||
| 3 | 4; | 1;9; | |
| 4 | 1;5; | 9; | 3; |
| 5 | 6;9; | 4;5;6; | 2;7;7; |
| 6 | 1;2;6;8; | 4;6;7; | 7; |
| 7 | 1; | 1;1;3; | |
| 8 | 3;4;8;9; | 1;2;3; | 2; |
| 9 | 9; | 5;9; |
| Khánh Hòa Mã: KH |
Đà Nẵng Mã: DNG |
|
| G8 |
78
|
05
|
| G7 |
217
|
554
|
| G6 |
0631
3069
2118
|
4411
6387
6458
|
| G5 |
6592
|
6539
|
| G4 |
53630
28080
28722
29138
61709
53109
41368
|
02743
44955
83889
60836
96360
52717
89077
|
| G3 |
32276
56291
|
43071
88640
|
| G2 |
32147
|
33220
|
| G1 |
07985
|
08966
|
| ĐB |
087038
|
446670
|
Đầu |
Khánh Hòa |
Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 9;9; | 5; |
| 1 | 7;8; | 1;7; |
| 2 | 2; | |
| 3 | 1;8; 8; | 6;9; |
| 4 | 7; | 3; |
| 5 | 4;5;8; | |
| 6 | 8;9; | 6; |
| 7 | 6;8; | 1;7; |
| 8 | 5; | 7;9; |
| 9 | 1;2; |
| DakLak Mã: DLK |
Quảng Nam Mã: QNM |
|
| G8 |
87
|
08
|
| G7 |
733
|
057
|
| G6 |
1206
5448
4900
|
2732
6016
3810
|
| G5 |
2886
|
9996
|
| G4 |
88550
89483
19375
30887
21394
46200
57115
|
63577
09361
72267
17375
67301
28032
59466
|
| G3 |
88804
32394
|
32633
00654
|
| G2 |
20698
|
86680
|
| G1 |
92051
|
25090
|
| ĐB |
397486
|
275897
|
Đầu |
DakLak |
Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 4;6; | 1;8; |
| 1 | 5; | 6; |
| 2 | ||
| 3 | 3; | 2;2;3; |
| 4 | 8; | |
| 5 | 1; | 4;7; |
| 6 | 1;6;7; | |
| 7 | 5; | 5;7; |
| 8 | 3;6; 6;7;7; | |
| 9 | 4;4;8; | 6;7; |
| Phú Yên Mã: PY |
ThừaThiênHuế Mã: TTH |
|
| G8 |
58
|
27
|
| G7 |
003
|
400
|
| G6 |
7392
7415
9428
|
7538
4254
1904
|
| G5 |
2667
|
9078
|
| G4 |
30399
14161
42794
56124
81320
06841
14675
|
93708
57856
36529
51515
26445
65378
82518
|
| G3 |
71841
76614
|
12968
85605
|
| G2 |
45331
|
51067
|
| G1 |
29551
|
92655
|
| ĐB |
988145
|
744184
|
Đầu |
Phú Yên |
ThừaThiênHuế |
|---|---|---|
| 0 | 3; | 4;5;8; |
| 1 | 4;5; | 5;8; |
| 2 | 4;8; | 7;9; |
| 3 | 1; | 8; |
| 4 | 1;1;5; | 5; |
| 5 | 1;8; | 4;5;6; |
| 6 | 1;7; | 7;8; |
| 7 | 5; | 8;8; |
| 8 | 4; | |
| 9 | 2;4;9; |
| Khánh Hòa Mã: KH |
Kon Tum Mã: KT |
ThừaThiênHuế Mã: TTH |
|
| G8 |
88
|
99
|
82
|
| G7 |
774
|
954
|
428
|
| G6 |
7924
5053
9552
|
6501
7911
1909
|
9458
7947
3828
|
| G5 |
9077
|
1488
|
3992
|
| G4 |
13277
18750
10634
64185
56799
29597
51784
|
81391
99418
61605
39599
42817
18617
69740
|
50685
58905
08826
89320
60391
80520
62482
|
| G3 |
80897
59285
|
39042
98039
|
41191
84885
|
| G2 |
72888
|
77026
|
77838
|
| G1 |
26801
|
48086
|
06723
|
| ĐB |
838736
|
327574
|
666379
|
Đầu |
Khánh Hòa |
Kon Tum |
ThừaThiênHuế |
|---|---|---|---|
| 0 | 1; | 1;5;9; | 5; |
| 1 | 1;7;7;8; | ||
| 2 | 4; | 6; | 3;6;8;8; |
| 3 | 4;6; | 9; | 8; |
| 4 | 2; | 7; | |
| 5 | 2;3; | 4; | 8; |
| 6 | |||
| 7 | 4;7;7; | 4; | 9; |
| 8 | 4;5;5;8;8; | 6;8; | 2;2;5;5; |
| 9 | 7;7;9; | 1;9;9; | 1;1;2; |
| Đà Nẵng Mã: DNG |
Quảng Ngãi Mã: QNI |
Đắc Nông Mã: DNO |
|
| G8 |
89
|
63
|
58
|
| G7 |
871
|
297
|
304
|
| G6 |
9204
5071
9666
|
6399
6839
8051
|
8141
4267
0801
|
| G5 |
9666
|
4394
|
2481
|
| G4 |
87237
95403
91289
18084
98927
84459
32205
|
30595
38017
09400
34675
84521
84127
32757
|
13240
78361
54850
41151
82500
64884
65125
|
| G3 |
85780
99202
|
83389
51887
|
12391
47651
|
| G2 |
32409
|
07169
|
61816
|
| G1 |
32325
|
21579
|
79293
|
| ĐB |
390165
|
649582
|
077423
|
Đầu |
Đà Nẵng |
Quảng Ngãi |
Đắc Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 2;3;4;5;9; | 1;4; | |
| 1 | 7; | 6; | |
| 2 | 5;7; | 1;7; | 3; 5; |
| 3 | 7; | 9; | |
| 4 | 1; | ||
| 5 | 9; | 1;7; | 1;1;8; |
| 6 | 5; 6;6; | 3;9; | 1;7; |
| 7 | 1;1; | 5;9; | |
| 8 | 4;9;9; | 2; 7;9; | 1;4; |
| 9 | 4;5;7;9; | 1;3; |
Kết quả XSMTR (kết quả xổ số miền Trung) là thông tin được đông đảo người chơi xổ số quan tâm mỗi ngày. Khu vực miền Trung với 14 tỉnh thành có lịch quay thưởng cố định, mang đến nhiều cơ hội trúng thưởng với những giải thưởng hấp dẫn. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách tra cứu kết quả XSMT nhanh chóng, chính xác và một số lưu ý khi tham gia nhận định xổ số.
Kết quả XSMT là kết quả quay số mở thưởng xổ số khu vực miền Trung, được tổ chức mỗi ngày từ 17h15 đến 17h30. Tùy vào từng ngày, sẽ có từ 2 đến 3 đài quay thưởng. Các giải thưởng được quay từ giải 8 đến giải Đặc biệt, mang đến nhiều cơ hội may mắn cho người chơi.
Để tiện theo dõi kết quả XSMT, người chơi cần nắm rõ lịch quay thưởng của từng đài. Cụ thể như sau:
Mỗi đài sẽ phát hành vé số riêng với mã số khác nhau, giúp người chơi dễ dàng xác định kết quả phù hợp.
Hệ thống giải thưởng xổ số miền Trung bao gồm 18 giải khác nhau, từ giải 8 đến giải Đặc biệt. Giá trị các giải thưởng cụ thể:
Ngoài ra, còn có giải phụ và giải khuyến khích dành cho các vé số gần đúng với kết quả Đặc biệt.
Kết quả XSMT là thông tin quan trọng mà người chơi xổ số không thể bỏ lỡ. Với sự hỗ trợ của công nghệ, bạn có thể dễ dàng tra cứu kết quả mọi lúc, mọi nơi một cách nhanh chóng và chính xác.
Hãy cập nhật kết quả XS Miền Trung hôm nay tại chuyên trang xổ số đại cát để xem liệu vận may có mỉm cười với bạn! Chúc bạn may mắn!