| Gia Lai Mã: GL |
Ninh Thuận Mã: NT |
|
| G8 |
31
|
02
|
| G7 |
557
|
258
|
| G6 |
6760
4416
7239
|
2646
3746
8205
|
| G5 |
1850
|
8925
|
| G4 |
78234
58965
38090
03562
32228
31937
64708
|
86777
98769
73797
69587
15647
93932
17739
|
| G3 |
53140
25086
|
14902
53009
|
| G2 |
54394
|
76221
|
| G1 |
55853
|
18095
|
| ĐB |
386419
|
244344
|
Đầu |
Gia Lai |
Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 8; | 2;2;5;9; |
| 1 | 6;9; | |
| 2 | 8; | 1;5; |
| 3 | 1;4;7;9; | 2;9; |
| 4 | 4; 6;6;7; | |
| 5 | 3;7; | 8; |
| 6 | 2;5; | 9; |
| 7 | 7; | |
| 8 | 6; | 7; |
| 9 | 4; | 5;7; |
| Bình Định Mã: BDH |
Quảng Bình Mã: QB |
Quảng Trị Mã: QT |
|
| G8 |
96
|
85
|
66
|
| G7 |
846
|
904
|
879
|
| G6 |
5137
6760
8077
|
6810
1913
4706
|
8196
2833
1665
|
| G5 |
3076
|
7403
|
2925
|
| G4 |
32137
24640
62606
20438
66673
51448
44795
|
15550
91492
53354
30460
49536
30513
89841
|
19984
86022
71150
66570
58975
44416
82061
|
| G3 |
01103
01595
|
76683
37473
|
02105
50511
|
| G2 |
19769
|
58226
|
62655
|
| G1 |
55932
|
10706
|
58036
|
| ĐB |
191402
|
256886
|
787673
|
Đầu |
Bình Định |
Quảng Bình |
Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 2; 3;6; | 3;4;6;6; | 5; |
| 1 | 3;3; | 1;6; | |
| 2 | 6; | 2;5; | |
| 3 | 2;7;7;8; | 6; | 3;6; |
| 4 | 6;8; | 1; | |
| 5 | 4; | 5; | |
| 6 | 9; | 1;5;6; | |
| 7 | 3;6;7; | 3; | 3; 5;9; |
| 8 | 3;5;6; | 4; | |
| 9 | 5;5;6; | 2; | 6; |
| Khánh Hòa Mã: KH |
Đà Nẵng Mã: DNG |
|
| G8 |
03
|
75
|
| G7 |
572
|
563
|
| G6 |
6932
1660
3996
|
5961
6616
2393
|
| G5 |
7717
|
9539
|
| G4 |
98138
41482
89264
60801
17618
48564
80802
|
58344
39838
31489
49854
95641
80694
55855
|
| G3 |
98052
92923
|
06340
43842
|
| G2 |
13157
|
92700
|
| G1 |
33934
|
76603
|
| ĐB |
089399
|
801196
|
Đầu |
Khánh Hòa |
Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 1;2;3; | 3; |
| 1 | 7;8; | 6; |
| 2 | 3; | |
| 3 | 2;4;8; | 8;9; |
| 4 | 1;2;4; | |
| 5 | 2;7; | 4;5; |
| 6 | 4;4; | 1;3; |
| 7 | 2; | 5; |
| 8 | 2; | 9; |
| 9 | 6;9; | 3;4;6; |
| DakLak Mã: DLK |
Quảng Nam Mã: QNM |
|
| G8 |
48
|
87
|
| G7 |
461
|
744
|
| G6 |
0053
2702
2487
|
9500
3151
9896
|
| G5 |
5725
|
7124
|
| G4 |
05910
54946
14245
12851
11676
95066
03982
|
82129
08082
50839
57002
58088
51321
64948
|
| G3 |
48089
76377
|
89155
87909
|
| G2 |
30818
|
87648
|
| G1 |
15993
|
13235
|
| ĐB |
503026
|
611482
|
Đầu |
DakLak |
Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 2; | 2;9; |
| 1 | 8; | |
| 2 | 5;6; | 1;4;9; |
| 3 | 5;9; | |
| 4 | 5;6;8; | 4;8;8; |
| 5 | 1;3; | 1;5; |
| 6 | 1;6; | |
| 7 | 6;7; | |
| 8 | 2;7;9; | 2; 2;7;8; |
| 9 | 3; | 6; |
| Phú Yên Mã: PY |
ThừaThiênHuế Mã: TTH |
|
| G8 |
92
|
36
|
| G7 |
137
|
674
|
| G6 |
3955
4504
4931
|
2831
9542
5417
|
| G5 |
4233
|
9594
|
| G4 |
15689
12048
65228
65361
24511
39406
16362
|
99770
29817
67592
80657
88873
60298
09084
|
| G3 |
47281
18143
|
08643
79054
|
| G2 |
94955
|
87093
|
| G1 |
98313
|
75966
|
| ĐB |
610770
|
339761
|
Đầu |
Phú Yên |
ThừaThiênHuế |
|---|---|---|
| 0 | 4;6; | |
| 1 | 1;3; | 7;7; |
| 2 | 8; | |
| 3 | 1;3;7; | 1;6; |
| 4 | 3;8; | 2;3; |
| 5 | 5;5; | 4;7; |
| 6 | 1;2; | 1; 6; |
| 7 | 3;4; | |
| 8 | 1;9; | 4; |
| 9 | 2; | 2;3;4;8; |
| Khánh Hòa Mã: KH |
Kon Tum Mã: KT |
ThừaThiênHuế Mã: TTH |
|
| G8 |
40
|
52
|
31
|
| G7 |
390
|
627
|
613
|
| G6 |
7984
8651
4941
|
3585
6270
4861
|
6853
4100
8144
|
| G5 |
2833
|
8171
|
5271
|
| G4 |
31740
97589
98291
63545
58946
06064
53378
|
25062
67523
46741
31089
98717
12138
49836
|
96323
24052
90083
28968
18170
37390
88640
|
| G3 |
70829
67954
|
14693
98939
|
64388
26609
|
| G2 |
96426
|
98657
|
60858
|
| G1 |
23860
|
74137
|
37212
|
| ĐB |
309580
|
645395
|
028536
|
Đầu |
Khánh Hòa |
Kon Tum |
ThừaThiênHuế |
|---|---|---|---|
| 0 | 9; | ||
| 1 | 7; | 2;3; | |
| 2 | 6;9; | 3;7; | 3; |
| 3 | 3; | 6;7;8;9; | 1;6; |
| 4 | 1;5;6; | 1; | 4; |
| 5 | 1;4; | 2;7; | 2;3;8; |
| 6 | 4; | 1;2; | 8; |
| 7 | 8; | 1; | 1; |
| 8 | 4;9; | 5;9; | 3;8; |
| 9 | 1; | 3;5; |
| Đà Nẵng Mã: DNG |
Quảng Ngãi Mã: QNI |
Đắc Nông Mã: DNO |
|
| G8 |
54
|
40
|
82
|
| G7 |
771
|
697
|
369
|
| G6 |
0314
5674
4561
|
8275
2735
7230
|
8186
5142
6767
|
| G5 |
1739
|
6783
|
5077
|
| G4 |
03504
24539
43152
35112
61656
16675
70142
|
75484
36442
32815
68983
16808
72051
85324
|
77013
94082
90312
42347
78711
04158
32948
|
| G3 |
65649
11585
|
00974
52562
|
74085
35643
|
| G2 |
18514
|
87827
|
18493
|
| G1 |
24884
|
40198
|
68094
|
| ĐB |
061809
|
861228
|
700077
|
Đầu |
Đà Nẵng |
Quảng Ngãi |
Đắc Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 4;9; | 8; | |
| 1 | 2;4;4; | 5; | 1;2;3; |
| 2 | 4;7;8; | ||
| 3 | 9;9; | 5; | |
| 4 | 2;9; | 2; | 2;3;7;8; |
| 5 | 2;4;6; | 1; | 8; |
| 6 | 1; | 2; | 7;9; |
| 7 | 1;4;5; | 4;5; | 7; 7; |
| 8 | 4;5; | 3;3;4; | 2;2;5;6; |
| 9 | 7;8; | 3;4; |
| Gia Lai Mã: GL |
Ninh Thuận Mã: NT |
|
| G8 |
61
|
82
|
| G7 |
316
|
790
|
| G6 |
1390
4556
6261
|
2070
0454
6709
|
| G5 |
3026
|
7687
|
| G4 |
00525
94871
12185
56999
58094
65174
51356
|
45912
61970
70018
61473
22087
76955
25336
|
| G3 |
51811
20208
|
60748
12396
|
| G2 |
57096
|
89951
|
| G1 |
20090
|
31014
|
| ĐB |
417965
|
200088
|
Đầu |
Gia Lai |
Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 8; | 9; |
| 1 | 1;6; | 2;4;8; |
| 2 | 5;6; | |
| 3 | 6; | |
| 4 | 8; | |
| 5 | 6;6; | 1;4;5; |
| 6 | 1;1;5; | |
| 7 | 1;4; | 3; |
| 8 | 5; | 2;7;7;8; |
| 9 | 4;6;9; | 6; |
Kết quả XSMTR (kết quả xổ số miền Trung) là thông tin được đông đảo người chơi xổ số quan tâm mỗi ngày. Khu vực miền Trung với 14 tỉnh thành có lịch quay thưởng cố định, mang đến nhiều cơ hội trúng thưởng với những giải thưởng hấp dẫn. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách tra cứu kết quả XSMT nhanh chóng, chính xác và một số lưu ý khi tham gia nhận định xổ số.
Kết quả XSMT là kết quả quay số mở thưởng xổ số khu vực miền Trung, được tổ chức mỗi ngày từ 17h15 đến 17h30. Tùy vào từng ngày, sẽ có từ 2 đến 3 đài quay thưởng. Các giải thưởng được quay từ giải 8 đến giải Đặc biệt, mang đến nhiều cơ hội may mắn cho người chơi.
Để tiện theo dõi kết quả XSMT, người chơi cần nắm rõ lịch quay thưởng của từng đài. Cụ thể như sau:
Mỗi đài sẽ phát hành vé số riêng với mã số khác nhau, giúp người chơi dễ dàng xác định kết quả phù hợp.
Hệ thống giải thưởng xổ số miền Trung bao gồm 18 giải khác nhau, từ giải 8 đến giải Đặc biệt. Giá trị các giải thưởng cụ thể:
Ngoài ra, còn có giải phụ và giải khuyến khích dành cho các vé số gần đúng với kết quả Đặc biệt.
Kết quả XSMT là thông tin quan trọng mà người chơi xổ số không thể bỏ lỡ. Với sự hỗ trợ của công nghệ, bạn có thể dễ dàng tra cứu kết quả mọi lúc, mọi nơi một cách nhanh chóng và chính xác.
Hãy cập nhật kết quả XS Miền Trung hôm nay tại chuyên trang xổ số đại cát để xem liệu vận may có mỉm cười với bạn! Chúc bạn may mắn!