| Gia Lai Mã: GL |
Ninh Thuận Mã: NT |
|
| G8 |
23
|
61
|
| G7 |
230
|
498
|
| G6 |
0780
9602
8036
|
1434
2797
1195
|
| G5 |
0788
|
0546
|
| G4 |
60414
70564
42596
98352
93981
79345
08834
|
05674
38521
80249
78492
55841
33453
62527
|
| G3 |
04571
20009
|
27413
40207
|
| G2 |
81181
|
90648
|
| G1 |
83493
|
85019
|
| ĐB |
440659
|
825377
|
Đầu |
Gia Lai |
Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 2;9; | 7; |
| 1 | 4; | 3;9; |
| 2 | 3; | 1;7; |
| 3 | 4;6; | 4; |
| 4 | 5; | 1;6;8;9; |
| 5 | 2;9; | 3; |
| 6 | 4; | 1; |
| 7 | 1; | 4;7; |
| 8 | 1;1;8; | |
| 9 | 3;6; | 2;5;7;8; |
| Bình Định Mã: BDH |
Quảng Bình Mã: QB |
Quảng Trị Mã: QT |
|
| G8 |
28
|
28
|
82
|
| G7 |
840
|
483
|
426
|
| G6 |
7148
0449
6694
|
0788
1312
6676
|
1220
3867
5280
|
| G5 |
2713
|
0212
|
3157
|
| G4 |
12512
98220
53355
71508
54639
89181
18981
|
23019
24808
36401
96728
46651
93324
18616
|
82663
08066
05766
87360
91457
79704
28109
|
| G3 |
25033
06912
|
33096
28068
|
15335
32245
|
| G2 |
59500
|
64707
|
05912
|
| G1 |
98094
|
99408
|
06747
|
| ĐB |
219916
|
277928
|
417634
|
Đầu |
Bình Định |
Quảng Bình |
Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 8; | 1;7;8;8; | 4;9; |
| 1 | 2;2;3;6; | 2;2;6;9; | 2; |
| 2 | 8; | 4;8; 8;8; | 6; |
| 3 | 3;9; | 4; 5; | |
| 4 | 8;9; | 5;7; | |
| 5 | 5; | 1; | 7;7; |
| 6 | 8; | 3;6;6;7; | |
| 7 | 6; | ||
| 8 | 1;1; | 3;8; | 2; |
| 9 | 4;4; | 6; |
| Khánh Hòa Mã: KH |
Đà Nẵng Mã: DNG |
|
| G8 |
75
|
07
|
| G7 |
444
|
721
|
| G6 |
5770
2444
2906
|
5143
1730
0209
|
| G5 |
8344
|
5830
|
| G4 |
97260
03023
28727
39433
43609
88180
94386
|
95385
69657
11973
53993
73133
37484
61176
|
| G3 |
62805
55957
|
03877
46027
|
| G2 |
66454
|
79850
|
| G1 |
29814
|
47601
|
| ĐB |
132521
|
780736
|
Đầu |
Khánh Hòa |
Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 5;6;9; | 1;7;9; |
| 1 | 4; | |
| 2 | 1; 3;7; | 1;7; |
| 3 | 3; | 3;6; |
| 4 | 4;4;4; | 3; |
| 5 | 4;7; | 7; |
| 6 | ||
| 7 | 5; | 3;6;7; |
| 8 | 6; | 4;5; |
| 9 | 3; |
| DakLak Mã: DLK |
Quảng Nam Mã: QNM |
|
| G8 |
92
|
15
|
| G7 |
896
|
551
|
| G6 |
9829
9976
7089
|
5047
6736
7760
|
| G5 |
0083
|
5833
|
| G4 |
05958
63882
85638
82042
35710
60161
75303
|
24410
37634
87989
00881
68268
41416
72423
|
| G3 |
84946
05810
|
03989
96541
|
| G2 |
04580
|
50542
|
| G1 |
89963
|
45989
|
| ĐB |
491397
|
415292
|
Đầu |
DakLak |
Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 3; | |
| 1 | 5;6; | |
| 2 | 9; | 3; |
| 3 | 8; | 3;4;6; |
| 4 | 2;6; | 1;2;7; |
| 5 | 8; | 1; |
| 6 | 1;3; | 8; |
| 7 | 6; | |
| 8 | 2;3;9; | 1;9;9;9; |
| 9 | 2;6;7; | 2; |
| Phú Yên Mã: PY |
ThừaThiênHuế Mã: TTH |
|
| G8 |
68
|
53
|
| G7 |
300
|
346
|
| G6 |
1419
8359
4938
|
5033
9995
7830
|
| G5 |
0893
|
7005
|
| G4 |
98012
87734
53197
02196
65585
17751
83436
|
06985
20449
55710
76987
03463
87289
93072
|
| G3 |
78820
60202
|
62656
32835
|
| G2 |
98669
|
82817
|
| G1 |
76669
|
97191
|
| ĐB |
243372
|
282082
|
Đầu |
Phú Yên |
ThừaThiênHuế |
|---|---|---|
| 0 | 2; | 5; |
| 1 | 2;9; | 7; |
| 2 | ||
| 3 | 4;6;8; | 3;5; |
| 4 | 6;9; | |
| 5 | 1;9; | 3;6; |
| 6 | 8;9;9; | 3; |
| 7 | 2; | 2; |
| 8 | 5; | 2; 5;7;9; |
| 9 | 3;6;7; | 1;5; |
| Khánh Hòa Mã: KH |
Kon Tum Mã: KT |
ThừaThiênHuế Mã: TTH |
|
| G8 |
80
|
73
|
70
|
| G7 |
361
|
129
|
083
|
| G6 |
4016
1057
4652
|
7583
0979
7210
|
7657
8537
4636
|
| G5 |
2582
|
2920
|
2470
|
| G4 |
19234
76046
28542
99867
89867
54018
50142
|
90385
51264
96935
30919
66729
81302
63889
|
17938
22744
52595
51579
66552
74148
81090
|
| G3 |
76837
17211
|
47969
53086
|
41590
01143
|
| G2 |
08887
|
95790
|
64199
|
| G1 |
66388
|
15082
|
41975
|
| ĐB |
557999
|
002377
|
865054
|
Đầu |
Khánh Hòa |
Kon Tum |
ThừaThiênHuế |
|---|---|---|---|
| 0 | 2; | ||
| 1 | 1;6;8; | 9; | |
| 2 | 9;9; | ||
| 3 | 4;7; | 5; | 6;7;8; |
| 4 | 2;2;6; | 3;4;8; | |
| 5 | 2;7; | 2;4; 7; | |
| 6 | 1;7;7; | 4;9; | |
| 7 | 3;7; 9; | 5;9; | |
| 8 | 2;7;8; | 2;3;5;6;9; | 3; |
| 9 | 9; | 5;9; |
Kết quả XSMTR (kết quả xổ số miền Trung) là thông tin được đông đảo người chơi xổ số quan tâm mỗi ngày. Khu vực miền Trung với 14 tỉnh thành có lịch quay thưởng cố định, mang đến nhiều cơ hội trúng thưởng với những giải thưởng hấp dẫn. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách tra cứu kết quả XSMT nhanh chóng, chính xác và một số lưu ý khi tham gia nhận định xổ số.
Kết quả XSMT là kết quả quay số mở thưởng xổ số khu vực miền Trung, được tổ chức mỗi ngày từ 17h15 đến 17h30. Tùy vào từng ngày, sẽ có từ 2 đến 3 đài quay thưởng. Các giải thưởng được quay từ giải 8 đến giải Đặc biệt, mang đến nhiều cơ hội may mắn cho người chơi.
Để tiện theo dõi kết quả XSMT, người chơi cần nắm rõ lịch quay thưởng của từng đài. Cụ thể như sau:
Mỗi đài sẽ phát hành vé số riêng với mã số khác nhau, giúp người chơi dễ dàng xác định kết quả phù hợp.
Hệ thống giải thưởng xổ số miền Trung bao gồm 18 giải khác nhau, từ giải 8 đến giải Đặc biệt. Giá trị các giải thưởng cụ thể:
Ngoài ra, còn có giải phụ và giải khuyến khích dành cho các vé số gần đúng với kết quả Đặc biệt.
Kết quả XSMT là thông tin quan trọng mà người chơi xổ số không thể bỏ lỡ. Với sự hỗ trợ của công nghệ, bạn có thể dễ dàng tra cứu kết quả mọi lúc, mọi nơi một cách nhanh chóng và chính xác.
Hãy cập nhật kết quả XS Miền Trung hôm nay tại chuyên trang xổ số đại cát để xem liệu vận may có mỉm cười với bạn! Chúc bạn may mắn!