| Phú Yên Mã: PY |
ThừaThiênHuế Mã: TTH |
|
| G8 |
46
|
61
|
| G7 |
764
|
576
|
| G6 |
6685
1097
4093
|
3337
2914
3233
|
| G5 |
7900
|
3385
|
| G4 |
63264
63590
86212
49053
03162
24155
08451
|
86422
55144
53512
26055
57513
77238
80186
|
| G3 |
69403
67148
|
33825
30928
|
| G2 |
93829
|
53742
|
| G1 |
64513
|
53550
|
| ĐB |
591333
|
861008
|
Đầu |
Phú Yên |
ThừaThiênHuế |
|---|---|---|
| 0 | 3; | 8; |
| 1 | 2;3; | 2;3;4; |
| 2 | 9; | 2;5;8; |
| 3 | 3; | 3;7;8; |
| 4 | 6;8; | 2;4; |
| 5 | 1;3;5; | 5; |
| 6 | 2;4;4; | 1; |
| 7 | 6; | |
| 8 | 5; | 5;6; |
| 9 | 3;7; |
| Khánh Hòa Mã: KH |
Kon Tum Mã: KT |
ThừaThiênHuế Mã: TTH |
|
| G8 |
67
|
07
|
79
|
| G7 |
596
|
562
|
503
|
| G6 |
8218
9497
9922
|
0179
0308
2704
|
8151
0598
2041
|
| G5 |
4667
|
1906
|
1001
|
| G4 |
42731
76196
26169
78241
21396
11397
97622
|
77862
00391
17590
93097
76390
01487
20932
|
06622
41426
10689
23351
03333
28084
15632
|
| G3 |
42368
05222
|
36644
43999
|
11581
52682
|
| G2 |
94857
|
30053
|
05829
|
| G1 |
51454
|
77760
|
01335
|
| ĐB |
921053
|
009578
|
485467
|
Đầu |
Khánh Hòa |
Kon Tum |
ThừaThiênHuế |
|---|---|---|---|
| 0 | 4;6;7;8; | 1;3; | |
| 1 | 8; | ||
| 2 | 2;2;2; | 2;6;9; | |
| 3 | 1; | 2; | 2;3;5; |
| 4 | 1; | 4; | 1; |
| 5 | 3; 4;7; | 3; | 1;1; |
| 6 | 7;7;8;9; | 2;2; | 7; |
| 7 | 8; 9; | 9; | |
| 8 | 7; | 1;2;4;9; | |
| 9 | 6;6;6;7;7; | 1;7;9; | 8; |
| Đà Nẵng Mã: DNG |
Quảng Ngãi Mã: QNI |
Đắc Nông Mã: DNO |
|
| G8 |
55
|
04
|
13
|
| G7 |
326
|
740
|
829
|
| G6 |
2239
2087
0277
|
9899
7352
2266
|
9687
8381
4277
|
| G5 |
5932
|
5749
|
3580
|
| G4 |
42057
30553
94647
47681
04772
43656
09170
|
69336
39173
19590
82900
67336
45216
20090
|
72120
62144
71027
17997
04748
62316
23174
|
| G3 |
80227
68405
|
29373
31419
|
12774
72829
|
| G2 |
94947
|
77282
|
13187
|
| G1 |
17286
|
70239
|
07850
|
| ĐB |
316510
|
403903
|
931487
|
Đầu |
Đà Nẵng |
Quảng Ngãi |
Đắc Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 5; | 3; 4; | |
| 1 | 6;9; | 3;6; | |
| 2 | 6;7; | 7;9;9; | |
| 3 | 2;9; | 6;6;9; | |
| 4 | 7;7; | 9; | 4;8; |
| 5 | 3;5;6;7; | 2; | |
| 6 | 6; | ||
| 7 | 2;7; | 3;3; | 4;4;7; |
| 8 | 1;6;7; | 2; | 1;7; 7;7; |
| 9 | 9; | 7; |
| Gia Lai Mã: GL |
Ninh Thuận Mã: NT |
|
| G8 |
23
|
61
|
| G7 |
230
|
498
|
| G6 |
0780
9602
8036
|
1434
2797
1195
|
| G5 |
0788
|
0546
|
| G4 |
60414
70564
42596
98352
93981
79345
08834
|
05674
38521
80249
78492
55841
33453
62527
|
| G3 |
04571
20009
|
27413
40207
|
| G2 |
81181
|
90648
|
| G1 |
83493
|
85019
|
| ĐB |
440659
|
825377
|
Đầu |
Gia Lai |
Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 2;9; | 7; |
| 1 | 4; | 3;9; |
| 2 | 3; | 1;7; |
| 3 | 4;6; | 4; |
| 4 | 5; | 1;6;8;9; |
| 5 | 2;9; | 3; |
| 6 | 4; | 1; |
| 7 | 1; | 4;7; |
| 8 | 1;1;8; | |
| 9 | 3;6; | 2;5;7;8; |
| Bình Định Mã: BDH |
Quảng Bình Mã: QB |
Quảng Trị Mã: QT |
|
| G8 |
28
|
28
|
82
|
| G7 |
840
|
483
|
426
|
| G6 |
7148
0449
6694
|
0788
1312
6676
|
1220
3867
5280
|
| G5 |
2713
|
0212
|
3157
|
| G4 |
12512
98220
53355
71508
54639
89181
18981
|
23019
24808
36401
96728
46651
93324
18616
|
82663
08066
05766
87360
91457
79704
28109
|
| G3 |
25033
06912
|
33096
28068
|
15335
32245
|
| G2 |
59500
|
64707
|
05912
|
| G1 |
98094
|
99408
|
06747
|
| ĐB |
219916
|
277928
|
417634
|
Đầu |
Bình Định |
Quảng Bình |
Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 8; | 1;7;8;8; | 4;9; |
| 1 | 2;2;3;6; | 2;2;6;9; | 2; |
| 2 | 8; | 4;8; 8;8; | 6; |
| 3 | 3;9; | 4; 5; | |
| 4 | 8;9; | 5;7; | |
| 5 | 5; | 1; | 7;7; |
| 6 | 8; | 3;6;6;7; | |
| 7 | 6; | ||
| 8 | 1;1; | 3;8; | 2; |
| 9 | 4;4; | 6; |
| Khánh Hòa Mã: KH |
Đà Nẵng Mã: DNG |
|
| G8 |
75
|
07
|
| G7 |
444
|
721
|
| G6 |
5770
2444
2906
|
5143
1730
0209
|
| G5 |
8344
|
5830
|
| G4 |
97260
03023
28727
39433
43609
88180
94386
|
95385
69657
11973
53993
73133
37484
61176
|
| G3 |
62805
55957
|
03877
46027
|
| G2 |
66454
|
79850
|
| G1 |
29814
|
47601
|
| ĐB |
132521
|
780736
|
Đầu |
Khánh Hòa |
Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 5;6;9; | 1;7;9; |
| 1 | 4; | |
| 2 | 1; 3;7; | 1;7; |
| 3 | 3; | 3;6; |
| 4 | 4;4;4; | 3; |
| 5 | 4;7; | 7; |
| 6 | ||
| 7 | 5; | 3;6;7; |
| 8 | 6; | 4;5; |
| 9 | 3; |
Kết quả XSMTR (kết quả xổ số miền Trung) là thông tin được đông đảo người chơi xổ số quan tâm mỗi ngày. Khu vực miền Trung với 14 tỉnh thành có lịch quay thưởng cố định, mang đến nhiều cơ hội trúng thưởng với những giải thưởng hấp dẫn. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách tra cứu kết quả XSMT nhanh chóng, chính xác và một số lưu ý khi tham gia nhận định xổ số.
Kết quả XSMT là kết quả quay số mở thưởng xổ số khu vực miền Trung, được tổ chức mỗi ngày từ 17h15 đến 17h30. Tùy vào từng ngày, sẽ có từ 2 đến 3 đài quay thưởng. Các giải thưởng được quay từ giải 8 đến giải Đặc biệt, mang đến nhiều cơ hội may mắn cho người chơi.
Để tiện theo dõi kết quả XSMT, người chơi cần nắm rõ lịch quay thưởng của từng đài. Cụ thể như sau:
Mỗi đài sẽ phát hành vé số riêng với mã số khác nhau, giúp người chơi dễ dàng xác định kết quả phù hợp.
Hệ thống giải thưởng xổ số miền Trung bao gồm 18 giải khác nhau, từ giải 8 đến giải Đặc biệt. Giá trị các giải thưởng cụ thể:
Ngoài ra, còn có giải phụ và giải khuyến khích dành cho các vé số gần đúng với kết quả Đặc biệt.
Kết quả XSMT là thông tin quan trọng mà người chơi xổ số không thể bỏ lỡ. Với sự hỗ trợ của công nghệ, bạn có thể dễ dàng tra cứu kết quả mọi lúc, mọi nơi một cách nhanh chóng và chính xác.
Hãy cập nhật kết quả XS Miền Trung hôm nay tại chuyên trang xổ số đại cát để xem liệu vận may có mỉm cười với bạn! Chúc bạn may mắn!