| Tiền Giang Mã: TG |
Kiên Giang Mã: KG |
Đà Lạt Mã: DL |
|
| G8 |
53
|
37
|
33
|
| G7 |
693
|
459
|
949
|
| G6 |
5667
4420
6911
|
5122
8522
6669
|
5956
9778
0181
|
| G5 |
9824
|
5896
|
9597
|
| G4 |
38748
18611
05704
95561
61495
22403
28106
|
95718
62119
19952
99174
03797
92955
87108
|
33328
12515
39070
62092
39331
55117
39055
|
| G3 |
79077
34305
|
05827
80708
|
43014
63142
|
| G2 |
82163
|
89064
|
85015
|
| G1 |
62188
|
99702
|
90571
|
| ĐB |
465579
|
090189
|
313412
|
Đầu |
Tiền Giang |
Kiên Giang |
Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| 0 | 3;4;5;6; | 2;8;8; | |
| 1 | 1;1; | 8;9; | 2; 4;5;5;7; |
| 2 | 4; | 2;2;7; | 8; |
| 3 | 7; | 1;3; | |
| 4 | 8; | 2;9; | |
| 5 | 3; | 2;5;9; | 5;6; |
| 6 | 1;3;7; | 4;9; | |
| 7 | 7;9; | 4; | 1;8; |
| 8 | 8; | 9; | 1; |
| 9 | 3;5; | 6;7; | 2;7; |
| Hồ Chí Minh Mã: HCM |
Long An Mã: LA |
Bình Phước Mã: BP |
Hậu Giang Mã: HG |
|
| G8 |
60
|
29
|
24
|
68
|
| G7 |
576
|
776
|
609
|
141
|
| G6 |
7942
6156
9522
|
1468
5689
2612
|
3976
8739
5382
|
9005
2453
0848
|
| G5 |
8262
|
6721
|
7850
|
1969
|
| G4 |
21012
82554
18579
12909
09621
01404
58443
|
87870
34160
18576
42354
92631
96661
46576
|
02052
21859
18115
38339
37215
68995
60733
|
53386
02262
75499
21354
59248
45587
73404
|
| G3 |
85512
13813
|
56110
06192
|
48406
79147
|
67538
48179
|
| G2 |
49204
|
30669
|
77615
|
74490
|
| G1 |
02520
|
20520
|
57087
|
76443
|
| ĐB |
375271
|
006929
|
455282
|
948791
|
Đầu |
Hồ Chí Minh |
Long An |
Bình Phước |
Hậu Giang |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 4;4;9; | 6;9; | 4;5; | |
| 1 | 2;2;3; | 2; | 5;5;5; | |
| 2 | 1;2; | 1;9; 9; | 4; | |
| 3 | 1; | 3;9;9; | 8; | |
| 4 | 2;3; | 7; | 1;3;8;8; | |
| 5 | 4;6; | 4; | 2;9; | 3;4; |
| 6 | 2; | 1;8;9; | 2;8;9; | |
| 7 | 1; 6;9; | 6;6;6; | 6; | 9; |
| 8 | 9; | 2; 2;7; | 6;7; | |
| 9 | 2; | 5; | 1; 9; |
| Vĩnh Long Mã: VL |
Bình Dương Mã: BD |
Trà Vinh Mã: TV |
|
| G8 |
05
|
13
|
38
|
| G7 |
198
|
496
|
074
|
| G6 |
2355
4559
7652
|
6832
5599
7760
|
1984
4999
3962
|
| G5 |
7819
|
8853
|
2689
|
| G4 |
95598
76122
69355
73428
73792
33414
72865
|
46238
23306
18394
55711
89378
28965
98169
|
90601
01408
50609
44528
16890
38746
26517
|
| G3 |
69150
20304
|
15409
00818
|
96776
28659
|
| G2 |
47045
|
98495
|
58180
|
| G1 |
28371
|
59974
|
24014
|
| ĐB |
799293
|
806337
|
546923
|
Đầu |
Vĩnh Long |
Bình Dương |
Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| 0 | 4;5; | 6;9; | 1;8;9; |
| 1 | 4;9; | 1;3;8; | 4;7; |
| 2 | 2;8; | 3; 8; | |
| 3 | 2;7; 8; | 8; | |
| 4 | 5; | 6; | |
| 5 | 2;5;5;9; | 3; | 9; |
| 6 | 5; | 5;9; | 2; |
| 7 | 1; | 4;8; | 4;6; |
| 8 | 4;9; | ||
| 9 | 2;3; 8;8; | 4;5;6;9; | 9; |
| An Giang Mã: AG |
Tây Ninh Mã: TN |
Bình Thuận Mã: BTH |
|
| G8 |
46
|
21
|
76
|
| G7 |
949
|
362
|
819
|
| G6 |
8353
8361
7191
|
3920
0884
7795
|
6609
2090
3474
|
| G5 |
2170
|
9677
|
6688
|
| G4 |
25426
39629
25466
68972
30454
30130
43402
|
65216
09604
33475
72139
25575
58736
18775
|
01698
89921
45065
96139
46898
17474
80239
|
| G3 |
61031
02681
|
49309
53319
|
21309
23850
|
| G2 |
34921
|
74108
|
79838
|
| G1 |
76425
|
92844
|
43753
|
| ĐB |
278360
|
207446
|
650658
|
Đầu |
An Giang |
Tây Ninh |
Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| 0 | 2; | 4;8;9; | 9;9; |
| 1 | 6;9; | 9; | |
| 2 | 1;5;6;9; | 1; | 1; |
| 3 | 1; | 6;9; | 8;9;9; |
| 4 | 6;9; | 4;6; | |
| 5 | 3;4; | 3;8; | |
| 6 | 1;6; | 2; | 5; |
| 7 | 2; | 5;5;5;7; | 4;4;6; |
| 8 | 1; | 4; | 8; |
| 9 | 1; | 5; | 8;8; |
| Đồng Nai Mã: DN |
Sóc Trăng Mã: ST |
Cần Thơ Mã: CT |
|
| G8 |
21
|
68
|
76
|
| G7 |
282
|
593
|
531
|
| G6 |
4721
8548
9822
|
7405
8467
6441
|
7464
3040
9682
|
| G5 |
5920
|
3996
|
3288
|
| G4 |
35957
50694
31376
75268
75364
98142
10844
|
18656
91876
07222
44563
92229
58710
44527
|
14424
76710
74747
47875
82565
30342
85713
|
| G3 |
06802
89882
|
98601
18301
|
65295
06251
|
| G2 |
28044
|
26857
|
79471
|
| G1 |
39138
|
47947
|
69364
|
| ĐB |
636838
|
543109
|
983063
|
Đầu |
Đồng Nai |
Sóc Trăng |
Cần Thơ |
|---|---|---|---|
| 0 | 2; | 1;1;5;9; | |
| 1 | 3; | ||
| 2 | 1;1;2; | 2;7;9; | 4; |
| 3 | 8; 8; | 1; | |
| 4 | 2;4;4;8; | 1;7; | 2;7; |
| 5 | 7; | 6;7; | 1; |
| 6 | 4;8; | 3;7;8; | 3; 4;4;5; |
| 7 | 6; | 6; | 1;5;6; |
| 8 | 2;2; | 2;8; | |
| 9 | 4; | 3;6; | 5; |
Trực tiếp XSMN là hình thức theo dõi kết quả xổ số miền Nam ngay khi các giải thưởng được quay. Với quy trình minh bạch, thời gian quay thưởng cố định và giá trị giải thưởng hấp dẫn, xổ số miền Nam thu hút đông đảo người chơi mỗi ngày. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu cách theo dõi trực tiếp XSMN nhanh chóng và chính xác nhất.
Xổ số miền Nam được tổ chức quay thưởng mỗi ngày từ 16h15 đến 16h30. Mỗi kỳ quay có từ 3 đến 4 đài phát hành vé, tạo cơ hội lớn cho người chơi. Dưới đây là lịch quay thưởng chi tiết:
Mỗi đài có mã số riêng biệt trên vé số, giúp người chơi dễ dàng xác định kết quả trúng thưởng.
– Xem trực tiếp tại trường quay: Người chơi có thể đến trực tiếp trường quay tại các đài phát hành vé để theo dõi toàn bộ quy trình quay số. Đây là cách chứng kiến minh bạch và chân thực nhất.
– Xem trên truyền hình địa phương: Các kênh truyền hình tại miền Nam thường phát sóng trực tiếp kết quả xổ số. Đây là cách phổ biến giúp người chơi dễ dàng cập nhật ngay tại nhà.
– Theo dõi trên các website xổ số: Các trang web như Xoso.me, Minhngoc.net.vn, hoặc Ketqua.net cung cấp thông tin kết quả trực tiếp với tốc độ cập nhật nhanh, chính xác.
– Sử dụng ứng dụng di động: Nhiều ứng dụng xổ số hỗ trợ người chơi theo dõi kết quả XSMN trực tiếp, đồng thời cung cấp các tính năng khác như quay thử, thống kê lô tô.
Xổ số miền Nam cung cấp 18 hạng giải với giá trị lớn, bao gồm:
Ngoài ra, còn có giải phụ và giải khuyến khích dành cho những vé số gần đúng với giải Đặc biệt.
Trực tiếp XSMN là cách nhanh nhất để người chơi cập nhật kết quả xổ số miền Nam hàng ngày. Dù bạn theo dõi qua truyền hình, website hay ứng dụng di động, việc xem trực tiếp luôn mang lại sự tiện lợi và minh bạch.
Hãy theo dõi trực tiếp XSMN trực tiếp hôm nay tại xổ số Đại Cát để kiểm tra vận may của mình! Chúc bạn may mắn và trúng thưởng lớn!