| Tiền Giang Mã: TG |
Kiên Giang Mã: KG |
Đà Lạt Mã: DL |
|
| G8 |
10
|
54
|
54
|
| G7 |
683
|
398
|
301
|
| G6 |
0064
4405
8644
|
9606
5989
4371
|
9199
9945
8242
|
| G5 |
4206
|
7653
|
8528
|
| G4 |
28689
11260
94245
16591
87637
23569
20686
|
77447
10265
29382
11796
61153
82869
86812
|
58428
94319
73332
54194
78124
92406
03924
|
| G3 |
68548
56853
|
99511
03655
|
15186
67228
|
| G2 |
61790
|
31236
|
65401
|
| G1 |
68627
|
93530
|
64016
|
| ĐB |
018529
|
914792
|
388356
|
Đầu |
Tiền Giang |
Kiên Giang |
Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| 0 | 5;6; | 6; | 1;1;6; |
| 1 | 1;2; | 6;9; | |
| 2 | 7;9; | 4;4;8;8;8; | |
| 3 | 7; | 6; | 2; |
| 4 | 4;5;8; | 7; | 2;5; |
| 5 | 3; | 3;3;4;5; | 4;6; |
| 6 | 4;9; | 5;9; | |
| 7 | 1; | ||
| 8 | 3;6;9; | 2;9; | 6; |
| 9 | 1; | 2; 6;8; | 4;9; |
| Hồ Chí Minh Mã: HCM |
Long An Mã: LA |
Bình Phước Mã: BP |
Hậu Giang Mã: HG |
|
| G8 |
01
|
44
|
17
|
89
|
| G7 |
542
|
173
|
110
|
464
|
| G6 |
3665
5670
3576
|
8333
2837
9931
|
7273
4872
5819
|
8055
3158
1504
|
| G5 |
9330
|
6465
|
2403
|
2924
|
| G4 |
02956
25577
05505
74856
27949
44869
51847
|
87551
23935
55170
58970
02579
90051
74563
|
08114
75553
19626
30356
33618
66185
62050
|
35297
38525
81579
77426
10842
25564
75561
|
| G3 |
09823
58407
|
35014
24809
|
02302
47757
|
44694
21736
|
| G2 |
17015
|
32342
|
59675
|
47579
|
| G1 |
14432
|
96356
|
03377
|
17347
|
| ĐB |
525331
|
546079
|
850487
|
365053
|
Đầu |
Hồ Chí Minh |
Long An |
Bình Phước |
Hậu Giang |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 1;5;7; | 9; | 2;3; | 4; |
| 1 | 5; | 4; | 4;7;8;9; | |
| 2 | 3; | 6; | 4;5;6; | |
| 3 | 1; 2; | 1;3;5;7; | 6; | |
| 4 | 2;7;9; | 2;4; | 2;7; | |
| 5 | 6;6; | 1;1;6; | 3;6;7; | 3; 5;8; |
| 6 | 5;9; | 3;5; | 1;4;4; | |
| 7 | 6;7; | 3;9; 9; | 2;3;5;7; | 9;9; |
| 8 | 5;7; | 9; | ||
| 9 | 4;7; |
| Vĩnh Long Mã: VL |
Bình Dương Mã: BD |
Trà Vinh Mã: TV |
|
| G8 |
41
|
88
|
34
|
| G7 |
506
|
816
|
233
|
| G6 |
2122
1698
8430
|
5148
5602
7767
|
6470
3236
8465
|
| G5 |
6150
|
8228
|
5552
|
| G4 |
25220
15418
40005
31751
82164
13210
72482
|
25638
62973
47492
32568
86034
18109
31596
|
22539
90928
28279
51883
38097
73690
82175
|
| G3 |
00358
24118
|
79395
56999
|
05108
87126
|
| G2 |
73112
|
37653
|
15398
|
| G1 |
42193
|
41551
|
14092
|
| ĐB |
991084
|
877704
|
759966
|
Đầu |
Vĩnh Long |
Bình Dương |
Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| 0 | 5;6; | 2;4; 9; | 8; |
| 1 | 2;8;8; | 6; | |
| 2 | 2; | 8; | 6;8; |
| 3 | 4;8; | 3;4;6;9; | |
| 4 | 1; | 8; | |
| 5 | 1;8; | 1;3; | 2; |
| 6 | 4; | 7;8; | 5;6; |
| 7 | 3; | 5;9; | |
| 8 | 2;4; | 8; | 3; |
| 9 | 3;8; | 2;5;6;9; | 2;7;8; |
| An Giang Mã: AG |
Tây Ninh Mã: TN |
Bình Thuận Mã: BTH |
|
| G8 |
50
|
32
|
76
|
| G7 |
460
|
011
|
449
|
| G6 |
1015
3312
6260
|
6360
0991
6127
|
3581
7849
4065
|
| G5 |
9346
|
0423
|
8987
|
| G4 |
39601
40987
07528
28050
77978
65514
33333
|
34104
94845
70558
88389
46763
26875
01153
|
17143
93832
99383
02570
70425
40447
57671
|
| G3 |
63288
32469
|
74131
19066
|
19103
65267
|
| G2 |
90960
|
50448
|
09046
|
| G1 |
14760
|
80210
|
73523
|
| ĐB |
702266
|
451294
|
492313
|
Đầu |
An Giang |
Tây Ninh |
Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| 0 | 1; | 4; | 3; |
| 1 | 2;4;5; | 1; | 3; |
| 2 | 8; | 3;7; | 3;5; |
| 3 | 3; | 1;2; | 2; |
| 4 | 6; | 5;8; | 3;6;7;9;9; |
| 5 | 3;8; | ||
| 6 | 6; 9; | 3;6; | 5;7; |
| 7 | 8; | 5; | 1;6; |
| 8 | 7;8; | 9; | 1;3;7; |
| 9 | 1;4; |
| Đồng Nai Mã: DN |
Sóc Trăng Mã: ST |
Cần Thơ Mã: CT |
|
| G8 |
79
|
32
|
34
|
| G7 |
764
|
294
|
773
|
| G6 |
2162
1661
4402
|
9355
8466
0945
|
5479
3575
5226
|
| G5 |
0262
|
4301
|
2217
|
| G4 |
61936
48066
77261
27102
64881
55791
96132
|
85436
57830
49130
64330
23814
38662
78603
|
39323
76093
16188
39225
30214
50475
56795
|
| G3 |
35676
63484
|
35887
92285
|
99112
02271
|
| G2 |
53832
|
64625
|
38865
|
| G1 |
81595
|
56135
|
09641
|
| ĐB |
720732
|
725746
|
827943
|
Đầu |
Đồng Nai |
Sóc Trăng |
Cần Thơ |
|---|---|---|---|
| 0 | 2;2; | 1;3; | |
| 1 | 4; | 2;4;7; | |
| 2 | 5; | 3;5;6; | |
| 3 | 2; 2;2;6; | 2;5;6; | 4; |
| 4 | 5;6; | 1;3; | |
| 5 | 5; | ||
| 6 | 1;1;2;2;4;6; | 2;6; | 5; |
| 7 | 6;9; | 1;3;5;5;9; | |
| 8 | 1;4; | 5;7; | 8; |
| 9 | 1;5; | 4; | 3;5; |
Trực tiếp XSMN là hình thức theo dõi kết quả xổ số miền Nam ngay khi các giải thưởng được quay. Với quy trình minh bạch, thời gian quay thưởng cố định và giá trị giải thưởng hấp dẫn, xổ số miền Nam thu hút đông đảo người chơi mỗi ngày. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu cách theo dõi trực tiếp XSMN nhanh chóng và chính xác nhất.
Xổ số miền Nam được tổ chức quay thưởng mỗi ngày từ 16h15 đến 16h30. Mỗi kỳ quay có từ 3 đến 4 đài phát hành vé, tạo cơ hội lớn cho người chơi. Dưới đây là lịch quay thưởng chi tiết:
Mỗi đài có mã số riêng biệt trên vé số, giúp người chơi dễ dàng xác định kết quả trúng thưởng.
– Xem trực tiếp tại trường quay: Người chơi có thể đến trực tiếp trường quay tại các đài phát hành vé để theo dõi toàn bộ quy trình quay số. Đây là cách chứng kiến minh bạch và chân thực nhất.
– Xem trên truyền hình địa phương: Các kênh truyền hình tại miền Nam thường phát sóng trực tiếp kết quả xổ số. Đây là cách phổ biến giúp người chơi dễ dàng cập nhật ngay tại nhà.
– Theo dõi trên các website xổ số: Các trang web như Xoso.me, Minhngoc.net.vn, hoặc Ketqua.net cung cấp thông tin kết quả trực tiếp với tốc độ cập nhật nhanh, chính xác.
– Sử dụng ứng dụng di động: Nhiều ứng dụng xổ số hỗ trợ người chơi theo dõi kết quả XSMN trực tiếp, đồng thời cung cấp các tính năng khác như quay thử, thống kê lô tô.
Xổ số miền Nam cung cấp 18 hạng giải với giá trị lớn, bao gồm:
Ngoài ra, còn có giải phụ và giải khuyến khích dành cho những vé số gần đúng với giải Đặc biệt.
Trực tiếp XSMN là cách nhanh nhất để người chơi cập nhật kết quả xổ số miền Nam hàng ngày. Dù bạn theo dõi qua truyền hình, website hay ứng dụng di động, việc xem trực tiếp luôn mang lại sự tiện lợi và minh bạch.
Hãy theo dõi trực tiếp XSMN trực tiếp hôm nay tại xổ số Đại Cát để kiểm tra vận may của mình! Chúc bạn may mắn và trúng thưởng lớn!