XSMB - KQXSMB hôm nay ngày 13-04-2026 Thứ 2

Đặc biệt 22738
Giải nhất 17809
Giải nhì 06660 41260
Giải ba 27814 33846 35851
79609 46381 92520
Giải tư 0514 5426 0900 0582
Giải năm 0699 7964 9148
6945 4313 0811
Giải sáu 536 189 368
Giải bảy 20 19 10 02

XSMTR - Kết quả xổ số Miền Trung ngày 13-04-2026 Thứ 2

Phú Yên
Mã: PY
ThừaThiênHuế
Mã: TTH
G8
80
04
G7
847
412
G6
2329
1942
8380
5351
1560
4074
G5
0962
0260
G4
33389
92805
37388
49181
23090
12159
54579
29666
95969
28143
87122
87282
96264
83985
G3
72830
41721
80514
80333
G2
34106
05319
G1
24327
17913
ĐB
524115
705900

Kết quả xổ số kiến thiết Miền Nam ngày 13-04-2026 Thứ 2

Hồ Chí Minh
Mã: HCM
Đồng Tháp
Mã: DT
Cà Mau
Mã: CM
G8
48
14
50
G7
454
186
314
G6
2648
1819
1455
1180
5773
6743
2444
9162
1487
G5
4574
9435
9703
G4
60684
75206
01217
87930
86044
99326
36303
60780
39898
32050
51588
63416
81580
76784
12651
64464
99711
94616
28220
92226
81430
G3
40232
94170
30122
18501
32318
39787
G2
16244
57301
16367
G1
67501
57620
76997
ĐB
310631
699223
133005
Thống kê đề về 30 hôm sau về con gì giúp tối ưu tài lộc?

Thống kê đề về 30 hôm sau về con gì giúp tối ưu tài lộc?

14-04-26

Đề về 30 hôm sau đánh con gì, mai đánh con gì, về con gì? Phân tích thống kê đề về 30 hôm trước và tần suất những bộ số đẹp ra cùng.

Đề về 29 hôm sau về con gì? Thống kê và gợi ý số dễ áp dụng
Đề về 28 hôm sau ra con gì tăng khả năng trúng thưởng
Nằm mơ thấy lốc xoáy là điềm gì, có con gì may mắn?

Nằm mơ thấy lốc xoáy là điềm gì, có con gì may mắn?

13-04-26

Nằm mơ thấy lốc xoáy là điềm gì cho tương lai. Giải mã chi tiết các trường hợp nằm mơ thấy lốc xoáy và đánh con số gì mang may mắn

Mơ thấy sấm sét số gì, báo hiệu điều gì trong cuộc sống?
Bật mí con chuồn chuồn số mấy theo từng trường hợp

NGÀY GIỜ TRẬN ĐẤU CHÂU Á TÀI XỈU CHÂU ÂU
Cả trận Chủ Khách Hiệp 1 Chủ Khách Cả trận Chủ Khách Hiệp 1 Chủ Khách Thắng Hòa Thua
Cúp C1 Châu Âu (FB C1 gửi 8785)
02:00 Atletico Madrid vs Barcelona 3/4 : 0 0.93 0.96 1/4 : 0 0.98 0.90 3 1/2 0.94 0.94 1 1/2 1.00 0.88 3.95 4.55 1.76
02:00 Liverpool vs PSG 0 : 0 0.86 -0.97 0 : 0 0.88 1.00 3 1/4 0.84 -0.96 1 1/4 0.77 -0.89 2.39 4.10 2.61
C1 Châu Á (FB ACL gửi 8785)
21:45 Tractor SC vs Al Shabab (UAE) 1/2 : 0 0.80 -0.98 1/4 : 0 0.71 -0.89 2 1/4 0.90 0.90 1 0.97 0.83 3.60 3.25 2.02
01:00 Ittihad Jeddah vs Al Wahda(UAE) 0 : 1 1/4 0.94 0.88 3 0.80 1.00 1.42 4.80 5.90
Copa Libertadores (FB LIB gửi 8785)
05:00 Nacional(URU) vs Deportes Tolima 0 : 1/2 0.93 0.95 0 : 1/4 -0.93 0.80 2 1/4 -0.93 0.78 3/4 0.69 -0.83 1.93 3.25 3.70
05:00 Cerro Porteno vs Junior Barranquilla 0 : 1/4 0.87 -0.99 0 : 1/4 -0.84 0.72 2 1/4 0.94 0.86 1 -0.86 0.72 2.11 3.20 3.20
05:00 Estudiantes LP vs Cusco FC 0 : 2 -0.97 0.85 0 : 3/4 0.85 -0.97 2 3/4 0.94 0.92 1 1/4 -0.86 0.72 1.15 6.20 14.00
07:00 Boca Juniors vs Barcelona SC 0 : 1 1/4 -0.96 0.84 0 : 1/2 0.97 0.79 2 1/4 -0.99 0.85 3/4 0.68 -0.92 1.35 4.20 8.30
07:00 Bolivar vs Dep.Guaira 0 : 2 0.80 -0.93 0 : 3/4 0.71 -0.95 3 1/4 0.87 0.99 1 1/4 0.75 -0.99 1.15 6.90 12.00
09:00 LDU Quito vs Mirassol/SP 0 : 3/4 1.00 0.88 0 : 1/4 0.88 0.88 2 1/2 0.98 0.88 1 0.77 0.99 1.77 3.55 3.95
Nations League Nam Mỹ Nữ (FB NMNLW gửi 8785)
04:00 Bolivia Nữ vs Uruguay Nữ 1 3/4 : 0 -0.96 0.78 3 1/4 1.00 0.80 9.50 5.90 1.18
04:00 Peru Nữ vs Paraguay Nữ 1/4 : 0 0.97 0.85 0 : 0 -0.89 0.71 2 1/2 0.99 0.81 1 0.95 0.85 2.80 3.25 2.19
06:00 Venezuela Nữ vs Argentina Nữ 0 : 0 1.00 0.82 2 1/2 -0.99 0.79 2.58 3.30 2.34
08:00 Colombia Nữ vs Chile Nữ 0 : 1 1/4 0.94 0.88 2 1/2 0.85 0.85 1.36 4.25 6.70
C1 Concacaf (FB CCFCL gửi 8785)
08:05 Cruz Azul vs Los Angeles FC 0 : 1 -0.99 0.88 3 -0.97 0.84 1.57 4.20 4.85
10:35 Club America vs Nashville FC 0 : 3/4 0.86 -0.97 2 1/2 0.97 0.90 1.67 3.75 4.65
Giao Hữu BD Nữ (FB GHW gửi 8785)
FT 1 - 1 T.N.Kỳ U18 Nữ vs Ma Rốc U17 Nữ
FT 3 - 0 Nga U17 Nữ vs Ấn Độ U17 Nữ
FT 1 - 0 Nga Nữ vs Nga U19 Nữ
20:00 Nam Phi Nữ vs Algeria Nữ 0 : 1 0.96 0.86 0 : 1/4 0.72 -0.90 2 1/2 -0.95 0.75 1 0.96 0.84 1.50 3.75 5.30
22:59 Arập Xêut Nữ vs Ai Cập Nữ
02:00 Canada Nữ vs Hàn Quốc Nữ 0 : 1 3/4 0.82 1.00 0 : 3/4 0.85 0.97 3 1/4 -0.98 0.78 1 1/4 0.80 1.00 1.18 5.80 9.60
08:30 Brazil Nữ vs Zambia Nữ
09:07 Mỹ Nữ vs Nhật Bản Nữ 0 : 1/2 0.72 -0.96 2 1/2 0.82 0.94 1.78 3.50 3.65
Hạng Nhất Anh (FB ANHB gửi 8785)
02:00 Portsmouth vs Ipswich 1/2 : 0 0.88 1.00 1/4 : 0 0.77 -0.89 2 1/4 0.95 0.92 1 -0.93 0.79 3.70 3.20 2.00
02:00 Southampton vs Blackburn Rovers 0 : 1 0.94 0.94 0 : 1/2 -0.88 0.75 2 1/2 0.88 0.99 1 0.83 -0.96 1.52 4.15 5.40
Hạng 2 Italia (FB ITB gửi 8785)
00:00 Catanzaro vs Modena 0 : 0 0.90 0.99 0 : 0 0.90 0.98 2 1/2 0.88 0.98 1 0.83 -0.97 2.56 3.15 2.66
VĐQG Armenia (FB ARMA gửi 8785)
FT 2 - 0 Alashkert vs Ararat Yerevan 0 : 1 1/2 0.55 -0.85 3 1/4 0.70 1.00 1.17 5.60 8.20
VĐQG Bulgaria (FB BULA gửi 8785)
22:00 Botev Vratsa vs Lok. Sofia 1/4 : 0 0.91 0.93 0 : 0 -0.88 0.71 2 1/4 0.91 0.91 1 -0.92 0.73 2.96 3.15 2.25
00:30 FK Dobrudzha 1919 vs Botev Plovdiv 1/4 : 0 0.80 -0.96 0 : 0 -0.94 0.78 2 1/2 0.95 0.81 1 0.96 0.86 3.10 3.40 2.08
VĐQG Macedonia (FB MKDA gửi 8785)
FT 1 - 0 Arsimi vs Pelister 1/4 : 0 0.99 0.77 1/4 : 0 0.60 -0.84 2 1/2 -0.96 0.72 1 0.94 0.82 3.15 3.25 2.02
20:30 Academy Pandev vs Makedonija
VĐQG Latvia (FB LATA gửi 8785)
22:00 SK Super Nova vs Riga FC 1 3/4 : 0 0.99 0.87 3/4 : 0 0.97 0.89 2 3/4 0.99 0.85 1 1/4 -0.94 0.74 11.00 5.50 1.18
VĐQG Malta (FB MLTA gửi 8785)
22:59 Sliema Wanderers vs Birkirkara 0 : 1/2 0.86 0.84 0 : 1/4 -0.97 0.67 2 1/4 0.88 0.82 3/4 0.71 0.99 1.86 2.88 3.75
01:30 Tarxien Rainbows vs Hibernians Paola 1/2 : 0 0.92 0.78 1/4 : 0 0.77 0.93 2 3/4 -0.98 0.68 1 0.71 0.99 3.40 3.40 1.78
VĐQG Slovenia (FB SLOA gửi 8785)
22:59 Koper vs Maribor 0 : 0 0.99 0.83 0 : 0 0.98 0.84 2 3/4 0.78 -0.98 1 1/4 -0.97 0.77 2.48 3.60 2.28
VĐQG Síp (FB CYPA gửi 8785)
21:00 Aris Limassol vs Pafos FC 1/4 : 0 0.96 0.90 0 : 0 -0.86 0.72 2 3/4 0.92 0.92 1 0.75 -0.92 2.86 3.55 2.14
21:00 Apoel FC vs Apollon Limassol 0 : 0 0.86 1.00 0 : 0 0.90 0.96 2 1/4 0.90 0.94 1 -0.90 0.74 2.47 3.05 2.71
22:59 AEK Larnaca vs Omonia Nicosia 0 : 0 -0.90 0.76 0 : 0 -0.89 0.75 2 1/2 0.96 0.88 1 0.95 0.89 2.91 2.99 2.35
VĐQG Arập Xeut (FB KSAA gửi 8785)
01:00 Qadisiya Khubar vs Al Shabab (KSA) 0 : 1 0.89 0.99 0 : 1/2 -0.93 0.81 3 1/2 0.93 0.93 1 1/2 -0.93 0.78 1.50 4.60 4.60
VĐQG Jordan (FB JORA gửi 8785)
21:00 Al Sarhan SC vs Ahli Amman
23:30 Wehdat Amman vs S.Al.Ordon 0 : 1 1/2 0.95 0.87 0 : 3/4 -0.95 0.77 2 3/4 0.90 0.80 1 1/4 -0.99 0.69 1.22 4.80 8.10
Malay Super League (FB MASL gửi 8785)
18:15 Hoãn Melaka FA vs Sabah FA
VĐQG Oman (FB OMAA gửi 8785)
21:55 Al Shabab (OMA) vs Saham Club
VĐQG Qatar (FB QATA gửi 8785)
23:30 Al Arabi (QAT) vs Sailiya 0 : 1 0.86 0.96 0 : 1/2 -0.94 0.76 3 0.77 -0.97 1 1/4 0.91 0.89 1.50 4.40 4.85
VĐQG Uzbekistan (FB UZBA gửi 8785)
20:00 Xorazm Urganch vs Kokand 1912 0 : 0 0.87 0.95 0 : 0 0.88 0.94 2 0.93 0.87 3/4 0.80 1.00 2.57 2.94 2.68
22:15 Bunyodkor vs Neftchi 3/4 : 0 0.96 0.86 1/4 : 0 0.94 0.88 2 1/4 0.65 -0.85 1 0.98 0.82 4.55 3.75 1.63
VĐQG Peru (FB PERA gửi 8785)
01:00 Moquegua vs Juan Pablo II 0 : 1/2 0.85 0.97 0 : 1/4 -0.98 0.80 2 1/4 0.77 -0.97 1 0.90 0.90 1.85 3.20 4.00
03:15 AD Tarma vs Alianza Lima 1/4 : 0 0.77 -0.95 0 : 0 -0.84 0.72 2 1/4 0.93 0.87 1 -0.94 0.74 2.93 3.00 2.35
08:00 Sport Boys vs Melgar 0 : 0 0.99 0.83 2 1/2 -0.94 0.80 2.64 3.35 2.37
VĐQG Ai Cập (FB EGYA gửi 8785)
22:00 Modern Sport FC vs El Gouna 0 : 0 0.83 -0.94 0 : 0 0.85 -0.97 1 1/2 0.83 -0.96 1/2 0.76 -0.89 2.71 2.65 3.00
01:00 Ittihad Alexandria vs ZED FC 0 : 0 0.94 0.94 0 : 0 0.90 0.98 1 3/4 -0.98 0.85 1/2 0.76 -0.89 2.87 2.61 2.87
01:00 Kahraba Ismailia vs Ismaily SC 0 : 0 0.94 0.94 0 : 0 0.94 0.94 2 -0.90 0.77 3/4 0.91 0.96 2.79 2.75 2.79
Copa Sudamericana (FB SUD gửi 8785)
05:00 Gremio/RS vs Deportivo Riestra 0 : 1 -0.96 0.84 0 : 1/2 -0.89 0.77 2 1/4 -0.90 0.76 1 -0.89 0.75 1.50 3.50 6.80
05:00 Sao Paulo/SP vs O Higgins 0 : 1 1/4 0.83 -0.95 0 : 1/2 0.88 1.00 2 1/2 0.89 0.91 1 0.84 -0.98 1.29 4.55 9.60
07:00 Vasco DG/RJ vs Audax Italiano 0 : 1 1/4 0.93 0.95 0 : 1/2 0.82 0.94 2 3/4 0.83 -0.97 1 1/4 0.95 0.81 1.38 4.60 6.20
07:30 Palestino vs CA Torque 0 : 1/4 0.81 -0.93 0 : 1/4 -0.90 0.66 2 1/4 0.85 -0.99 1 0.84 0.92 2.09 3.10 3.35
07:30 Santos/SP vs Deportivo Recoleta 0 : 2 1/4 0.81 -0.93 0 : 1/2 0.72 -0.96 3 1/4 0.97 0.89 1 1/4 -0.92 0.68 1.09 8.10 17.00
Hạng Nhất Scotland (FB SCOB gửi 8785)
01:45 Airdrieonians vs Dunfermline 1/4 : 0 0.86 0.96 0 : 0 -0.89 0.71 2 1/4 0.84 0.96 1 0.96 0.74 2.86 3.25 2.16
01:45 Queens Park vs Raith Rovers 1/4 : 0 -0.94 0.76 1/4 : 0 0.66 -0.84 2 0.81 0.89 3/4 0.75 0.95 3.35 3.00 2.04
Hạng 2 Israel (FB ISRB gửi 8785)
00:30 Hapoel Acre vs Hapoel Kfar Shalem 1/4 : 0 0.81 0.89 0 : 0 -0.97 0.67 2 3/4 0.80 0.90 1 0.66 -0.96 2.69 3.40 2.07
00:30 Hapoel Raanana vs Ironi Modiin 0 : 0 0.77 0.93 0 : 0 0.67 -0.97 2 1/4 0.89 0.81 1 -0.95 0.65 2.16 3.10 2.76
00:30 Maccabi K.Jaffa vs HR Letzion 1/4 : 0 0.84 0.86 0 : 0 -0.95 0.65 2 3/4 0.84 0.86 1 1/4 -0.96 0.66 2.73 3.35 2.06
00:30 Hapoel Afula vs Hapoel Nof HaGalil 0 : 0 0.90 0.80 0 : 0 0.89 0.81 2 1/4 0.89 0.81 1 -0.95 0.65 2.61 3.10 2.26
00:30 Bnei Yehuda vs Kiryat Yam 0 : 1/2 0.93 0.77 0 : 1/4 -0.97 0.67 2 1/2 0.85 0.85 1 0.80 0.90 1.93 3.20 3.10
00:30 Kafr Qasim vs Hapoel R. Gan 0 : 0 0.85 0.85 0 : 0 0.85 0.85 2 1/4 0.71 0.99 1 0.98 0.72 2.41 3.15 2.41
00:30 Hapoel Hadera vs Hapoel Kfar Saba 1/4 : 0 0.85 0.85 0 : 0 -0.94 0.64 2 3/4 0.91 0.79 1 0.68 -0.98 2.76 3.30 2.06
00:30 Maccabi P.Tikva vs Maccabi Herzliya 0 : 1 0.96 0.74 0 : 1/4 0.71 0.99 2 3/4 0.81 0.89 1 1/4 0.98 0.72 1.58 3.70 4.00
Hạng 2 Thụy Điển (FB TDB gửi 8785)
00:00 Varnamo vs GIF Sundsvall 0 : 1/2 0.90 0.99 0 : 1/4 0.99 0.89 2 1/2 0.96 0.90 1 0.86 1.00 1.90 3.55 3.65
Hạng 2 Arập Xeut (FB KSB gửi 8785)
20:15 Al Jndal vs Al Ula SC 1 3/4 : 0 0.81 -0.99 3/4 : 0 0.78 -0.96 3 0.85 0.95 1 1/4 0.92 0.88 8.00 5.20 1.24
23:20 Al Wahda Mecca vs Al Adalah 0 : 3/4 0.92 0.90 0 : 1/4 0.88 0.94 3 0.70 -0.90 1 1/4 0.96 0.84 1.72 3.80 3.60
VLWC Nữ KV Châu Âu (FB WCWVL gửi 8785)
FT 0 - 3 Armenia Nữ vs Belarus Nữ 2 1/2 : 0 0.85 0.85 1 : 0 0.96 0.74 3 1/2 0.83 0.87 1 1/2 0.88 0.92 14.50 8.00 1.04
21:00 North Macedonia Nữ vs Hungary Nữ 2 1/4 : 0 0.87 0.83 1 : 0 0.88 0.82 3 0.62 -0.93 1 1/4 0.80 0.90 14.50 6.80 1.07
21:00 Moldova Nữ vs Síp Nữ 1/4 : 0 0.98 0.72 1/4 : 0 0.59 -0.89 2 1/4 0.92 0.78 3/4 0.70 1.00 3.05 3.00 2.04
21:00 Bulgaria Nữ vs Kosovo Nữ 1/2 : 0 0.98 0.72 1/4 : 0 0.81 0.89 2 1/4 0.72 0.98 1 0.94 0.76 3.75 3.30 1.72
22:00 Estonia Nữ vs Liechtenstein Nữ
22:00 Lithuania Nữ vs Bosnia & Herz Nữ 1 1/2 : 0 0.85 0.97 1/2 : 0 -0.99 0.81 2 3/4 0.77 0.93 1 1/4 1.00 0.80 6.80 4.55 1.27
22:30 Séc Nữ vs Montenegro Nữ 0 : 3 0.60 -0.90 0 : 1 1/4 0.70 1.00 3 3/4 0.72 0.98 1 3/4 0.95 0.75 1.01 9.90 17.00
22:30 Phần Lan Nữ vs Slovakia Nữ 0 : 2 0.62 -0.93 0 : 1 0.98 0.72 3 0.70 1.00 1 1/4 0.78 0.92 1.10 6.40 11.50
22:59 Ba Lan Nữ vs Ireland Nữ 0 : 1/2 0.93 0.77 0 : 1/4 -0.97 0.67 2 1/2 0.83 0.87 1 0.79 0.91 1.93 3.30 3.05
22:59 Đảo Faroe Nữ vs Hy Lạp Nữ 1 3/4 : 0 0.91 0.79 3/4 : 0 0.85 0.85 2 1/2 0.77 0.93 1 0.81 0.99 12.00 5.40 1.14
22:59 Na Uy Nữ vs Slovenia Nữ 0 : 2 1/4 0.88 0.82 0 : 1 0.90 0.80 3 1/4 0.85 0.85 1 1/2 0.99 0.71 1.08 6.80 12.50
23:15 Serbia Nữ vs Italia Nữ 1 1/4 : 0 0.91 0.79 1/2 : 0 0.86 0.84 2 1/2 0.86 0.84 1 0.77 0.93 6.90 4.25 1.30
23:15 Đức Nữ vs Áo Nữ 0 : 2 3/4 0.60 -0.90 0 : 1 1/4 0.85 0.85 3 1/2 0.60 -0.90 1 1/2 0.71 0.99 1.02 9.40 16.50
00:00 Latvia Nữ vs B.D.Nha Nữ
00:00 Andorra Nữ vs Azerbaijan Nữ 1 1/2 : 0 0.87 0.83 1/2 : 0 0.95 0.75 2 1/4 0.76 0.94 1 0.89 0.81 8.90 4.45 1.23
00:00 Gibraltar Nữ vs Croatia Nữ
00:00 Thụy Điển Nữ vs Đan Mạch Nữ 0 : 1 0.81 0.89 0 : 1/2 1.00 0.70 2 1/2 0.77 0.93 1 0.71 0.99 1.44 3.85 5.00
00:00 Thụy Sỹ Nữ vs T.N.Kỳ Nữ 0 : 2 0.89 0.81 0 : 3/4 0.69 -0.99 3 0.85 0.85 1 1/4 0.83 0.87 1.11 6.10 11.50
00:15 Israel Nữ vs Luxembourg Nữ 0 : 1 1/4 0.83 0.87 0 : 1/2 0.78 0.92 3 1/4 0.87 0.83 1 1/2 1.00 0.70 1.32 4.60 5.60
01:00 Bắc Ireland Nữ vs Malta Nữ 0 : 1 3/4 0.75 0.95 0 : 3/4 0.80 0.90 2 3/4 -0.97 0.67 1 1/4 -0.96 0.66 1.13 5.50 11.50
01:00 Anh Nữ vs T.B.Nha Nữ 1/4 : 0 0.94 0.76 1/4 : 0 0.64 -0.94 2 3/4 0.98 0.72 1 0.68 -0.98 2.86 3.35 1.99
01:15 Wales Nữ vs Albania Nữ 0 : 3 3/4 0.70 1.00 0 : 1 3/4 0.87 0.83 4 1/2 0.88 0.82 2 0.81 0.89 1.01 10.00 14.50
01:30 Scotland Nữ vs Bỉ Nữ 0 : 1/2 0.94 0.76 0 : 1/4 -0.97 0.67 2 3/4 0.90 0.80 1 0.68 -0.98 1.94 3.35 2.96
01:30 Iceland Nữ vs Ukraina Nữ 0 : 1 1/4 0.77 0.93 0 : 1/2 0.81 0.89 2 3/4 0.79 0.91 1 1/4 0.97 0.73 1.31 4.40 6.30
01:45 Hà Lan Nữ vs Pháp Nữ 3/4 : 0 0.87 0.83 1/4 : 0 0.91 0.79 2 3/4 0.90 0.80 1 1/4 1.00 0.70 3.80 3.60 1.64
Cúp Slovakia (FB SVKC gửi 8785)
22:59 Zelez. Podbrezova vs MSK Zilina 1/4 : 0 0.89 0.93 0 : 0 -0.92 0.73 3 0.84 0.96 1 1/4 0.92 0.88 2.65 3.65 2.13
Cúp Mỹ (FB USC gửi 8785)
06:00 Louisville City vs Austin FC 0 : 1/4 0.93 0.89 2 1/2 0.90 0.90 2.16 3.45 2.89
06:00 New England vs Rhode Island FC 0 : 1/4 0.98 0.84 2 3/4 0.96 0.84 2.19 3.55 2.75
06:30 Detroit City FC vs Chicago Fire 3/4 : 0 0.90 0.92 2 3/4 0.89 0.91 3.95 3.80 1.72
06:30 Westchester SC vs New York City 1 1/4 : 0 0.84 0.98 3 0.79 -0.99 5.50 4.50 1.43
07:00 CS Switchbacks vs Sporting Kansas 0 : 0 0.81 -0.99 2 3/4 0.93 0.87 2.31 3.65 2.55
08:30 Colorado Rapids vs Union Omaha 0 : 1 1/2 -0.99 0.81 3 0.86 0.94 1.33 4.85 6.90
09:00 Sacramento vs Minnesota Utd 1/2 : 0 0.79 -0.97 2 1/2 0.90 0.90 3.15 3.45 2.03
League One (FB ANHL1 gửi 8785)
01:45 Bolton vs Stevenage 0 : 1/2 0.85 -0.97 0 : 1/4 -0.97 0.85 2 1/4 0.90 0.96 1 -0.93 0.79 1.85 3.35 3.85
01:45 Huddersfield vs Cardiff City 1/4 : 0 0.86 -0.98 0 : 0 -0.88 0.76 2 3/4 0.94 0.92 1 0.71 -0.85 2.75 3.40 2.25
01:45 Leyton Orient vs Mansfield 0 : 1/4 0.82 -0.94 0 : 0 0.66 -0.79 2 1/2 0.90 0.96 1 0.87 0.99 2.12 3.30 3.05
01:45 Port Vale vs Barnsley 0 : 0 -0.98 0.86 0 : 0 -0.96 0.84 2 1/2 0.98 0.88 1 0.93 0.93 2.72 3.20 2.37
01:45 Wigan vs Rotherham Utd 0 : 3/4 0.94 0.94 0 : 1/4 0.89 0.99 2 1/4 0.94 0.92 1 -0.88 0.73 1.71 3.40 4.50
Hạng 2 Scotland (FB SCO2 gửi 8785)
01:45 Peterhead vs Inverness C.T. 1 : 0 0.95 0.75 1/2 : 0 0.74 0.96 2 3/4 0.90 0.80 1 1/4 -0.96 0.66 5.10 4.00 1.42
Aus Brisbane (FB AUSBPL gửi 8785)
FT 3 - 1 Brisbane Knights vs Taringa Rovers 3/4 : 0 0.94 0.76 1/4 : 0 0.96 0.74 4 1/4 -0.90 0.60 1 3/4 0.68 -0.98 3.50 4.35 1.58
League Two (FB ANHL2 gửi 8785)
01:45 Chesterfield vs Grimsby 0 : 0 0.93 0.95 0 : 0 0.93 0.95 2 1/2 0.98 0.88 1 0.95 0.91 2.49 3.30 2.53
01:45 Barrow vs Oldham 1/4 : 0 -0.96 0.84 1/4 : 0 0.67 -0.79 2 1/4 0.97 0.89 1 -0.86 0.72 3.25 3.10 2.11
01:45 Cheltenham vs Gillingham 0 : 0 0.88 1.00 0 : 0 0.87 -0.99 2 1/4 0.88 0.98 1 -0.90 0.76 2.45 3.15 2.68
01:45 Colchester Utd vs Accrington 0 : 3/4 0.96 0.92 0 : 1/4 0.90 0.98 2 1/2 -0.99 0.85 1 0.99 0.87 1.74 3.50 4.15
Hạng 4 Đức - Bavaria (FB DUC4BA gửi 8785)
22:59 Augsburg II vs Wacker Burghausen 0 : 0 0.90 0.86 0 : 0 0.90 0.86 3 0.79 0.97 1 1/4 0.88 0.88 2.48 3.70 2.24
22:59 VfB Eichstatt vs Schwaben Augsburg 0 : 1/2 0.99 0.77 0 : 0 0.65 -0.89 2 3/4 0.98 0.78 1 0.75 -0.99 1.99 3.45 3.05
Vòng loại U19 Nữ Châu Âu (FB EUW19VL gửi 8785)
FT 4 - 0 Croatia U19 Nữ vs Georgia U19 Nữ 0 : 3 1/4 0.70 1.00 0 : 1 1/4 0.72 0.98 4 1/4 0.70 1.00 1 3/4 0.65 -0.95 1.01 10.00 15.50
FT 1 - 5 Italia U19 Nữ vs Hà Lan U19 Nữ 1/4 : 0 0.94 0.76 0 : 0 -0.93 0.62 2 3/4 0.95 0.75 1 0.76 0.94 2.80 3.35 2.03
FT 9 - 0 Séc U19 Nữ vs Azerbaijan U19 Nữ
22:59 Thụy Điển U19 Nữ vs Ukraina U19 Nữ 0 : 2 3/4 0.92 0.78 0 : 1 1/4 0.92 0.78 3 1/4 0.88 0.82 1 1/2 0.89 0.81 1.01 9.30 17.50
U17 Đông Nam Á (FB AFF17 gửi 8785)
FT 0 - 1 Brunei U17 vs Campuchia U17
FT 1 - 0 Australia U17 vs Singapore U17
Giao Hữu U16 (FB GHU16 gửi 8785)
17:59 Hoãn T.B.Nha U16 vs Na Uy U16
18:00 Hoãn Đan Mạch U16 vs Thụy Điển U16
19:30 Hoãn Hà Lan U16 vs Ireland U16
U20 Brazil (FB BRAU20 gửi 8785)
01:00 RB Bragantino/SP U20 vs Cruzeiro/MG U20
02:00 Cuiaba/MT U20 vs Botafogo/RJ U20
XEM THÊM

Người sinh năm 1989 mệnh gì? Các bạn sinh năm 1989 (Kỷ Tỵ) đã biết chưa? Hãy để các chuyên gia về tử vi, phong thủy giải đáp thắc mắc này giúp các bạn và cùng tham khảo qua tử vi trọn đời cho người tuổi Kỷ Tỵ dưới đây nhé.

Người sinh năm 1989 mệnh gì? Xem tử vi trọn đời cho người tuổi Kỷ Tỵ

Người sinh năm 1989 mệnh gì?

Những người sinh năm 1989 âm lịch, tuổi Kỷ Tỵ thuộc Mệnh Mộc, cụ thể là Đại Lâm Mộc, tức “Gỗ trong rừng”. Sách viết: “Mậu Thìn, Kỷ Tỵ thuộc Đại Lâm Mộc, trong đó Thìn là giải bình nguyên bao la rộng lớn, còn Tỵ là ánh mặt trời chiếu sáng khiến cây cối phát triển thành rừng nên được gọi là Đại Lâm Mộc. Vì cây trong rừng rậm rạp, um tùm, toàn một màu xanh nên tâm chất người mệnh này cũng không mưu cầu đột xuất. Họ là người có trí tuệ minh mẫn, thay đổi the thời thế nên nếu làm người thừa hành thì tốt còn đứng ở cương vị lãnh đạo thì không hay. Do khả năng và khuynh hướng của bản mệnh không có màu sắc riêng.

Những người tuổi Tỵ thuộc tuýp bình tĩnh, kín đáo, bí ẩn và bảo thủ. Đằng sau đôi mắt tinh ý của họ chính là một bộ óc biết phân tích, tinh tế, cẩn trọng và có khả năng phán đoán để tìm được mấu chốt của vấn đề. Người này còn được trời phú cho sự hiểu biết, thông thái về những thay đổi của cuộc đời. Cuộc sống của họ hướng về mặt tinh thần nhiều hơn là vật chất, thích suy ngẫm và ghét bị quấy rầy.

Xem tử vi trọn đời nam sinh năm 1989 tuổi Kỷ Tỵ qua diễn biến cuộc đời từng năm

– Mệnh: Mộc
– Cung mệnh: Khôn thuộc Tây tứ trạch
– Niên mệnh năm (hành): Thổ
– Màu sắc hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu cùng hành tốt).
– Màu sắc không hợp: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (màu tương khắc xấu).
– Số hợp với mệnh: 8, 9, 5, 2
– Số khắc với mệnh: 3, 4
– Hướng tốt: Hướng Sinh khíĐông Bắc; Hướng Thiên yTây; Hướng Diên niênTây Bắc; Hướng Phục vịTây Nam;
– Hướng xấu:Hướng Tuyệt mệnhBắc; Hướng Ngũ quỷĐông Nam; Hướng Lục sátNam; Hướng Hoạ hạiĐông;

Nam Kỷ Tỵ là những người thông minh, nhanh nhẹn và có con mắt tinh tế nhìn xa trông rộng. Họ luôn đặt ra mục tiêu riêng cho cuộc sống của mình và cố gắng phấn đấu, nỗ lực để đạt được những điều đó. Cũng có đôi lúc, Kỷ Tỵ rơi vào trạng thái chán nản, mất cân bằng trong cuộc sống nhưng gia đình, người thân luôn là động lựa giúp họ vực lại ý chí quyết tâm đạt được thành công.

Xem bói bài thấy khi còn trẻ, Kỷ Tỵ sẽ phải trải qua nhiều khó khăn, thử thách trên con đường lập nghiệp. Không ít những lần vấp phải thất bại, họ càng ngày càng trưởng thành và có nhiều kinh nghiệm hơn trong công việc lẫn cuộc sống. Từ tuổi 38 trở đi, may mắn bắt đầu mỉm cười với họ, sự nghiệp của Kỷ Tỵ thăng tiến, phát triển mạnh hơn. Tuy nhiên, sóng gió, khó khăn vẫn có thể ập đến bất kì lúc nào nếu nhưng họ chủ quan. Những người tuổi này không mong ước có cuộc sống giàu sang, phú quý. Họ đơn giản chỉ cần một cuộc sống bình yên, quây quần với những người thân trong gia đình. Kỷ Tỵ coi trọng tình cảm hơn vật chất, trái tim nhân ái của họ luôn sẵn sàng giúp đỡ những người khó khăn trong cuộc sống.

Từ năm 25 tuổi đến năm 27 tuổi: Trong giai đoạn chập chững lập nghiệp này, Kỷ Tỵ cần phải cẩn thận, chậm rãi, chắc chẵn trong từng bước đi của mình. Lựa chọn một ngành nghề phù hợp với khả năng và sở thích của bản thân sẽ giúp bạn có một cuộc sống ổn định trong tương lai.

Từ năm 28 tuổi đến năm 35 tuổi: Tuổi 28 sự nghiệp bắt đầu thăng tiến, có nhiều bước phát triển vượt bậc so với trước. Thu nhập ổn định, cuộc sống dư giả hơn. Đến năm 29, 30,31 tuổi tài lộc càng dồi dào, công việc gặp nhiều may mắn, thuận lợi hơn, có cơ hội để thăng tiến nhiều hơn. Đây là khoảng thời gian lý tưởng để mở rộng quy mô làm ăn, xây dựng mối quan hệ hợp tác phát triển. Tuổi 32 Kỷ Tỵ cần đề phòng bị kẻ xấu hãm hại, lợi dụng, ảnh hưởng đến làm ăn. Từ 33 đến 35 tuổi công việc vẫn rất ổn định,, cuộc sống sung sướng, đầy đủ. Tình duyên cũng gặp được nhiều may mắn, gia đình hòa thuận, hạnh phúc. Có thể nói, đây là khoảng thời gian đẹp nhất, thuận lợi nhất trong cuộc đời Kỷ Tỵ.

Từ năm 36 tuổi đến năm 40 tuổi: Tuổi 36 công việc gặp khó khăn, khủng hoảng, sự nghiệp vì thế mà bị giảm sút đáng kể, tình thần trở nên hoang mang, lo lắng. Tuổi 37, 38 làm việc gì cũng phải cẩn thận, suy nghĩ kĩ lưỡng, tập trung giải quyết công việc, khó khăn của mình. Tuổi 39,40 công việc ổn thỏa hơn, khó khăn dần được đẩy lùi, tài chính cũng được củng cố. Trong độ tuổi đầy biến động và khó khăn này, Kỷ Tỵ may mắn nhận được sự ủng hộ, tiếp sức của gia đình, bạn bè thân thiết đặc biệt là người bạn đời lý tưởng.

Từ năm 41 tuổi đến năm 45 tuổi: Khó khăn đã qua đi, cuộc sống, sự nghiệp dần ổn định hơn. Khoảng thời gian này, Kỷ Tỵ có nhiều tài lộc, khối lượng công việc tăng hơn so với mọi năm. Tuy nhiên, dù bận rộn làm việc, Kỷ Tỵ cũng nên dành thời gian để quan tâm, chăm lo cho cuộc sống gia đình.

Từ năm 46 tuổi đến năm 50 tuổi: Thu nhập bình thường, chỉ đủ chi tiêu cho cuộc sống gia đình, không mấy dư giả. Thế nhưng Kỷ Tỵ vẫn hài lòng về điều đó vì họ có một gia đình tuyệt vời. Tình yêu thương, sự gắn kết giữa những người thân trong nhà luôn khiến họ cảm thấy thật bình yên. Tình cảm chính là điều những người này theo đuổi trong cuộc đời chứ không phải tiền bạc, vật chất.

Từ năm 51 tuổi đến năm 60 tuổi: Theo tử vi trọn đời, đây sẽ là khoảng thời gian Kỷ Tỵ được nghỉ ngơi, thư giãn và bồi bổ sức khỏe của mình. Mọi cố gắng, nỗ lực khi còn trẻ đã được đền đáp xứng đáng. Kỷ Tỵ cần dành nhiều thời gian để quan tâm, chăm lo cho gia đình mình đặc biệt là con cái.

Xem tử vi trọn đời nữ sinh năm 1989 tuổi Kỷ Tỵ qua diễn biến cuộc đời từng năm

Cuộc sống nữ tuổi Kỷ Tỵ nhìn chung khá tốt đẹp, lúc trẻ ít nhận được tình cảm của gia đình, tuy nhiên thì họ lại có rất nhiều các mối quan hệ tốt đẹp trong xã hội. Trong tình cảm hôn nhân gia đình thuận lợi, cuộc sống không có nhiều điều phải lo lắng. Bước sang tuổi trung niên vận số bắt đầu tới, công việc làm ăn ổn định và có xu hướng phát triển. Sau sinh con cuộc sống gia đình được cải thiện và có nhiều niềm vui. Về già Kỷ Tỵ hạnh phúc bên người thân và con cháu, cuộc sống an nhàn không phải lo lắng nhiều.

Tổng kết: Nữ tuổi Kỷ Tỵ lúc trẻ phải trải qua nhiều sóng gió, gian nan mới có được hạnh phúc của riêng mình. Sau kết hôn cuộc sống tuy còn vất vả nhưng cũng dần được cải thiện. Sự nghiệp bắt đầu phát triển mạnh vào giai đoạn trung niên, về gì có vận tài lộc. Nữ Kỷ Tỵ hưởng thọ trung bình từ 80 đến 90 tuổi, nếu hành thiện tích đức, sống có tâm thì sẽ được gia tăng niên kỷ.

Từ năm 18 tuổi đến năm 25 tuổi: Năm 18 tuổi có số hoa đào, nhân duyên tới, cuộc sống nhiều điều tốt đẹp. Công danh sự nghiệp cũng có những bước phát triển lớn, được quý nhân giúp đỡ nên gặp nhiều may mắn về công việc. Chuyện tình cảm cẩn thận kẻo gặp phải quấy phá. Năm 19 tuổi có vận may về tài chính. Năm 20 và 21 tuổi mọi việc đều thuận lợi, không có gì ngăn trở. Năm 22 tuổi tình cảm phát triển, có thể lập gia đình vào năm này. Năm 23 tuổi tạo dựng được sự nghiệp vững chắc. Năm 24 và 25 tuổi chú ý tới sức khỏe, đề phòng mắc các bệnh về đường tiêu hóa.

Từ năm 26 tuổi đến năm 30 tuổi: Năm 26 tuổi tốt đẹp về tiền bạc, thu nhập trong năm tăng cao. Năm 27 tuổi mệnh không được tốt đề phòng mắc bệnh, trong năm có xảy ra một số những vướng mắc trong chuyện tình cảm gia đình làm ảnh hưởng tới các mối quan hệ trong nhà. Năm 28 tuổi công việc không thuận lợi đề phòng kẻ gian hãm hại. Năm 29 tuổi sự nghiệp phát triển hơn, tình cảm gia đình cũng dần hòa thuận. Năm 30 tuổi không có vấn đề gì trong cuộc sống, thời gian này nên quan tâm chăm sóc gia đình nhiều hơn.

Từ năm 31 tuổi đến năm 35 tuổi: Năm 31 tuổi gia đình có nhiều biến động, tình cảm giữa các thành viên xuất hiện nhiều vấn đề, tranh cãi thường xuyên xảy ra. Năm 32 tuổi sự nghiệp trì trệ làm ảnh hưởng tới những khoản thu nhập, vướng vào khó khăn tài chính. Năm 33 tuổi không nên đi làm ăn xa, cẩn thận khi ra ngoài. Năm 34 tuổi vận may dần trở lại, các khoản thu dồi dào, cuối năm cẩn thận làm ăn thua lỗ. Năm 35 tuổi, năm này vất vả hao tổn tâm trí nhiều vào sự nghiệp, sức khỏe cũng không tốt cẩn thận ngã bệnh.

Từ năm 36 tuổi đến năm 40 tuổi: Năm 36 tuổi cẩn thận hơn trong các mối quan hệ xã hội, không nên quá tin tưởng vào người khác. Năm 37 tuổi nên dành nhiều thời gian hơn để chăm sóc gia đình và con cái, cải thiện lại các mối quan hệ trong gia đình. Năm 38 tuổi trong năm tài chính có sự tiến triển, vận may bắt đầu trở lại. Năm 39 tuổi tình cảm có nhiều vướng mắc. Năm 40 tuổi cẩn thận trong mọi chuyện, nhất là vấn đề tài chính.

Loading...

Tham khảo thêm: Người mệnh hỏa hợp với màu gì, kiêng kỵ màu gì để tránh vận xui

Loading...