| Gia Lai Mã: GL |
Ninh Thuận Mã: NT |
|
| G8 |
32
|
96
|
| G7 |
816
|
511
|
| G6 |
9737
3970
4697
|
2468
6257
9791
|
| G5 |
7501
|
3349
|
| G4 |
35296
94253
88041
59331
90278
79158
55671
|
18843
12530
43141
76119
52005
18039
91432
|
| G3 |
84202
21419
|
95433
98744
|
| G2 |
36255
|
10085
|
| G1 |
38291
|
90492
|
| ĐB |
706250
|
947850
|
Đầu |
Gia Lai |
Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 1;2; | 5; |
| 1 | 6;9; | 1;9; |
| 2 | ||
| 3 | 1;2;7; | 2;3;9; |
| 4 | 1; | 1;3;4;9; |
| 5 | 3;5;8; | 7; |
| 6 | 8; | |
| 7 | 1;8; | |
| 8 | 5; | |
| 9 | 1;6;7; | 1;2;6; |
| Bình Định Mã: BDH |
Quảng Bình Mã: QB |
Quảng Trị Mã: QT |
|
| G8 |
52
|
54
|
55
|
| G7 |
198
|
203
|
839
|
| G6 |
5513
2688
2112
|
6966
2300
4678
|
6697
0984
9198
|
| G5 |
0985
|
8231
|
3403
|
| G4 |
05955
92219
37263
45343
33680
29665
02437
|
99096
25899
03623
30637
78856
86868
75202
|
95245
37712
02509
39558
00477
77554
61499
|
| G3 |
54636
79667
|
30982
76140
|
81631
17089
|
| G2 |
30770
|
29416
|
61142
|
| G1 |
31571
|
48126
|
17876
|
| ĐB |
703970
|
617395
|
497242
|
Đầu |
Bình Định |
Quảng Bình |
Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 2;3; | 3;9; | |
| 1 | 2;3;9; | 6; | 2; |
| 2 | 3;6; | ||
| 3 | 6;7; | 1;7; | 1;9; |
| 4 | 3; | 2; 2;5; | |
| 5 | 2;5; | 4;6; | 4;5;8; |
| 6 | 3;5;7; | 6;8; | |
| 7 | 1; | 8; | 6;7; |
| 8 | 5;8; | 2; | 4;9; |
| 9 | 8; | 5; 6;9; | 7;8;9; |
| Khánh Hòa Mã: KH |
Đà Nẵng Mã: DNG |
|
| G8 |
15
|
82
|
| G7 |
765
|
589
|
| G6 |
0855
8604
6631
|
3674
5392
0918
|
| G5 |
4443
|
1275
|
| G4 |
04364
43905
24086
04407
68858
82339
91549
|
83478
50497
75278
26749
74947
37168
50506
|
| G3 |
60160
80039
|
22909
31490
|
| G2 |
92176
|
41257
|
| G1 |
06740
|
20791
|
| ĐB |
765951
|
470111
|
Đầu |
Khánh Hòa |
Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 4;5;7; | 6;9; |
| 1 | 5; | 1; 8; |
| 2 | ||
| 3 | 1;9;9; | |
| 4 | 3;9; | 7;9; |
| 5 | 1; 5;8; | 7; |
| 6 | 4;5; | 8; |
| 7 | 6; | 4;5;8;8; |
| 8 | 6; | 2;9; |
| 9 | 1;2;7; |
| DakLak Mã: DLK |
Quảng Nam Mã: QNM |
|
| G8 |
85
|
16
|
| G7 |
605
|
914
|
| G6 |
8001
8129
6658
|
6654
7338
2274
|
| G5 |
8338
|
5998
|
| G4 |
10946
06920
25572
52991
25089
77386
97194
|
55909
17726
23422
71576
92015
93090
94081
|
| G3 |
96993
98322
|
74454
54117
|
| G2 |
93566
|
01290
|
| G1 |
92779
|
84676
|
| ĐB |
472104
|
451218
|
Đầu |
DakLak |
Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 1;4; 5; | 9; |
| 1 | 4;5;6;7;8; | |
| 2 | 2;9; | 2;6; |
| 3 | 8; | 8; |
| 4 | 6; | |
| 5 | 8; | 4;4; |
| 6 | 6; | |
| 7 | 2;9; | 4;6;6; |
| 8 | 5;6;9; | 1; |
| 9 | 1;3;4; | 8; |
| Phú Yên Mã: PY |
ThừaThiênHuế Mã: TTH |
|
| G8 |
15
|
64
|
| G7 |
774
|
613
|
| G6 |
6734
0555
4638
|
9068
7718
3458
|
| G5 |
5488
|
7797
|
| G4 |
79551
46504
47702
91045
86782
90202
58504
|
77882
35043
67631
98651
12671
79164
98508
|
| G3 |
31518
93198
|
79681
77489
|
| G2 |
30039
|
28082
|
| G1 |
89911
|
75713
|
| ĐB |
988921
|
097202
|
Đầu |
Phú Yên |
ThừaThiênHuế |
|---|---|---|
| 0 | 2;2;4;4; | 2; 8; |
| 1 | 1;5;8; | 3;3;8; |
| 2 | 1; | |
| 3 | 4;8;9; | 1; |
| 4 | 5; | 3; |
| 5 | 1;5; | 1;8; |
| 6 | 4;4;8; | |
| 7 | 4; | 1; |
| 8 | 2;8; | 1;2;2;9; |
| 9 | 8; | 7; |
| Khánh Hòa Mã: KH |
Kon Tum Mã: KT |
ThừaThiênHuế Mã: TTH |
|
| G8 |
27
|
03
|
25
|
| G7 |
292
|
274
|
320
|
| G6 |
3358
1232
7064
|
9879
6806
8084
|
6265
5093
1581
|
| G5 |
7258
|
8416
|
6253
|
| G4 |
73945
92722
54232
21111
47034
34644
78382
|
07303
46374
68917
85998
28172
00170
34433
|
46617
16034
30369
72667
01533
29854
05840
|
| G3 |
98886
32735
|
37638
53601
|
28733
85201
|
| G2 |
28613
|
33601
|
35722
|
| G1 |
66265
|
95411
|
83626
|
| ĐB |
418236
|
226303
|
624211
|
Đầu |
Khánh Hòa |
Kon Tum |
ThừaThiênHuế |
|---|---|---|---|
| 0 | 1;1;3; 3;3;6; | 1; | |
| 1 | 1;3; | 1;6;7; | 1; 7; |
| 2 | 2;7; | 2;5;6; | |
| 3 | 2;2;4;5;6; | 3;8; | 3;3;4; |
| 4 | 4;5; | ||
| 5 | 8;8; | 3;4; | |
| 6 | 4;5; | 5;7;9; | |
| 7 | 2;4;4;9; | ||
| 8 | 2;6; | 4; | 1; |
| 9 | 2; | 8; | 3; |
Kết quả XSMTR (kết quả xổ số miền Trung) là thông tin được đông đảo người chơi xổ số quan tâm mỗi ngày. Khu vực miền Trung với 14 tỉnh thành có lịch quay thưởng cố định, mang đến nhiều cơ hội trúng thưởng với những giải thưởng hấp dẫn. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách tra cứu kết quả XSMT nhanh chóng, chính xác và một số lưu ý khi tham gia nhận định xổ số.
Kết quả XSMT là kết quả quay số mở thưởng xổ số khu vực miền Trung, được tổ chức mỗi ngày từ 17h15 đến 17h30. Tùy vào từng ngày, sẽ có từ 2 đến 3 đài quay thưởng. Các giải thưởng được quay từ giải 8 đến giải Đặc biệt, mang đến nhiều cơ hội may mắn cho người chơi.
Để tiện theo dõi kết quả XSMT, người chơi cần nắm rõ lịch quay thưởng của từng đài. Cụ thể như sau:
Mỗi đài sẽ phát hành vé số riêng với mã số khác nhau, giúp người chơi dễ dàng xác định kết quả phù hợp.
Hệ thống giải thưởng xổ số miền Trung bao gồm 18 giải khác nhau, từ giải 8 đến giải Đặc biệt. Giá trị các giải thưởng cụ thể:
Ngoài ra, còn có giải phụ và giải khuyến khích dành cho các vé số gần đúng với kết quả Đặc biệt.
Kết quả XSMT là thông tin quan trọng mà người chơi xổ số không thể bỏ lỡ. Với sự hỗ trợ của công nghệ, bạn có thể dễ dàng tra cứu kết quả mọi lúc, mọi nơi một cách nhanh chóng và chính xác.
Hãy cập nhật kết quả XS Miền Trung hôm nay tại chuyên trang xổ số đại cát để xem liệu vận may có mỉm cười với bạn! Chúc bạn may mắn!